benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N3

Từ vựng JLPT N3 「実施」

Cách đọc
じっし
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa

Tiến hành, triển khai; thực hiện sự kiện, khảo sát hoặc chế độ đã được lên kế hoạch.

Giải thích

Dùng như tổ chức kỳ thi hoặc tiến hành khảo sát, thường cho hoạt động chính thức hoặc có tổ chức.

Ví dụ

  1. 市は住民向けのアンケートを実施した。

    Thành phố thực hiện khảo sát dành cho cư dân.

  2. 避難訓練は予定どおり実施される。

    Diễn tập sơ tán sẽ được tiến hành đúng kế hoạch.

  3. 新制度の実施前に説明会を開いた。

    Buổi giải thích được tổ chức trước khi áp dụng chế độ mới.

  4. 天候を確認してから大会の実施を決める。

    Việc tổ chức giải sẽ được quyết định sau khi kiểm tra thời tiết.

Cách kết hợp thường dùng

  • 調査を実施する

    tiến hành khảo sát

  • 訓練を実施する

    thực hiện diễn tập

  • 制度を実施する

    áp dụng chế độ

  • 予定どおり実施する

    tiến hành đúng kế hoạch

  • 実施を決める

    quyết định thực hiện

Từ dễ nhầm lẫn

実施 vs 開催

「実施」 dùng rộng cả khảo sát, chế độ; 「開催」 là mở hội nghị, giải hay sự kiện có người tập trung.

Điểm cần lưu ý khi dùng

「実施」 là từ trang trọng cho việc tiến hành hoạt động, khảo sát, chế độ đã định. 「開催」 giới hạn ở tổ chức hội nghị, giải, sự kiện.

Câu hỏi luyện tập mẫu

会社で読んだ文では、「計画された行事・調査・制度などを実際に行うこと」を表す語が必要です。 ヒント: 「試験をこの語する」「アンケートをこの語する」のように、公的・組織的な予定を行う場合… この説明に合う語はどれですか。

  1. 営業
  2. 解決
  3. 会合
  4. 実施
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 実施

Giải thích: Đáp án đúng là 「実施」. Từ này có nghĩa là “Tiến hành, triển khai; thực hiện sự kiện, khảo sát hoặc chế độ đã được lên kế hoạch.” và phù hợp nhất với ngữ cảnh.

Luyện từ vựng N3

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N3