内科
Nghĩa Lĩnh vực hoặc khoa y điều trị bệnh nội tạng chủ yếu bằng thuốc, hướng dẫn sinh hoạt v.v. thay vì phẫu thuật.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N2 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 58 từ
Luyện từ vựng N2
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Lĩnh vực hoặc khoa y điều trị bệnh nội tạng chủ yếu bằng thuốc, hướng dẫn sinh hoạt v.v. thay vì phẫu thuật.
Nghĩa Đường dây điện thoại dùng trong nội bộ công ty hoặc cơ sở, hay số máy được cấp cho đường dây đó.
Nghĩa Thứ chứa bên trong vật đựng hoặc gói bọc; cũng chỉ nội dung thực chất của bài viết, kế hoạch v.v.
Nghĩa Ngón nằm giữa năm ngón tay và thường dài nhất.
Nghĩa Kéo dài hơn dự định hoặc dự đoán và mãi không kết thúc.
Nghĩa Đánh mạnh người hoặc vật bằng nắm đấm hay đồ vật.
Nghĩa Nhiều yếu tố hợp lại tạo thành một chỉnh thể; cũng chỉ việc hoàn thành mục tiêu hoặc sự nghiệp.
Nghĩa Trò chơi chữ nêu đặc điểm một cách gián tiếp để người nghe suy nghĩ và đoán ra đáp án.
Nghĩa Trạng thái độ dốc hoặc sự thay đổi không gấp mà thoai thoải, êm dịu.
Nghĩa Nhẹ nhàng di chuyển lòng bàn tay trên bề mặt để vuốt ve.
Nghĩa Dùng để nhấn mạnh lý do giải thích một tình huống, mang ý dù sao đi nữa hoặc nói chung là.
Nghĩa Từ dùng khi giấu tên cụ thể hoặc tạm chỉ nội dung chưa rõ; tùy ngữ cảnh còn có thể biểu thị sự ngạc nhiên như “cái gì cơ”.
Nghĩa Thái độ hoặc cách nói vượt quá tuổi tác hay địa vị, tỏ ra xấc xược và lên mặt.
Nghĩa Hàng cây được trồng thẳng hàng với khoảng cách đều nhau dọc đường, bờ sông v.v.
Nghĩa Làm theo cùng một cách bằng việc noi theo người, phương pháp hoặc tiền lệ làm mẫu.
Nghĩa Tác động vào chuông, nhạc cụ, thiết bị báo động v.v. để làm chúng phát ra âm thanh.
Nghĩa Cây cối kết trái và quả phát triển đầy đủ.
Nghĩa Điểm Nam Cực ở cực nam của Trái Đất, hoặc lục địa và khu vực Nam Cực xung quanh đó.
Nghĩa Nhấn mạnh mức độ để diễn tả cảm xúc khó nói hết bằng lời; khi đi với phủ định thì có nghĩa là hoàn toàn không.
Nghĩa Lục địa Nam Mỹ nằm về phía nam Bắc Mỹ và khu vực thuộc lục địa này.
Nghĩa Hai hướng hoặc hai vùng nam và bắc; cũng chỉ phạm vi kéo dài từ nam đến bắc.
Nghĩa Thực phẩm được đun trong chất lỏng nóng cho đến khi chín và có thể ăn được.
Nghĩa Có thể ngửi thấy mùi thơm hoặc mùi khó chịu; cũng chỉ việc mơ hồ cảm nhận được tính chất hay dấu hiệu ẩn giấu.
Nghĩa Thả người hoặc con vật đang bị giữ; cũng chỉ việc bỏ lỡ cơ hội bắt được đối tượng hay một dịp tốt.
Nghĩa Rất ghét và cảm thấy không thể tha thứ; đôi khi còn được dùng theo nghĩa ngược để khen điều gì đó quá khéo léo.
Nghĩa Mang cảm xúc căm ghét mạnh mẽ và không thể tha thứ đối với người hay sự việc.
Nghĩa Cảm thấy bực bội, đáng ghét vì thái độ hoặc hành vi của đối phương; đôi khi cũng được dùng theo lối nói ngược đầy thân mật.
Nghĩa Dải ánh sáng bảy màu hình vòng cung xuất hiện trên trời, chẳng hạn sau cơn mưa.
Nghĩa Ngày và giờ diễn ra một sự kiện hoặc kế hoạch.
Nghĩa Công việc, học tập, tập luyện v.v. được thực hiện đều đặn hằng ngày.
Nghĩa Lịch trình được sắp xếp theo từng ngày cho sự kiện, chuyến đi v.v.; cũng chỉ khoảng thời gian đó.
Nghĩa Cách thức hoặc sự vật tuân theo phương pháp, kiểu thức hay tập quán đặc trưng của Nhật Bản.
Nghĩa Gia nhập một công ty với tư cách nhân viên và bắt đầu làm việc.
Nghĩa Cách gọi vợ mình theo lối thân mật, hơi cổ; thời xưa còn chỉ phụ nữ phục vụ trong cung đình.
Nghĩa Nhìn chằm chằm bằng ánh mắt sắc; nghĩa rộng là theo dõi kỹ, dự đoán hoặc tính đến.
Nghĩa Dùng kim chỉ nối các mảnh vải v.v.; cũng chỉ việc luồn lách quanh co giữa người hoặc vật.
Nghĩa Bề mặt trở nên nhớt và trơn do chất nhầy v.v.
Nghĩa Vặn một vật dài hoặc bộ phận cơ thể sao cho hai đầu xoay theo hai hướng ngược nhau.
Nghĩa Tác dụng nhiệt để làm vật tăng nhiệt độ; cũng chỉ việc cảm xúc dâng cao và say mê.
Nghĩa Quần áo mặc khi ngủ, như đồ ngủ hoặc áo ngủ.
Nghĩa Mục tiêu, mục đích hoặc ý đồ đang nhắm tới; cũng chỉ việc ngắm bắn bằng vũ khí.
Nghĩa Ngắm vào mục tiêu; cũng chỉ việc chờ thời cơ để đạt được một kết quả hay có được thứ gì đó.
Nghĩa Khoảng một năm được quy định làm đơn vị cho kế toán, trường học, hành chính v.v.
Nghĩa Sản phẩm do nông nghiệp tạo ra như gạo, rau, trái cây v.v.
Nghĩa Khu vực hoặc làng nơi phần lớn cư dân sinh sống bằng nghề nông.
Nghĩa Tỷ lệ cho biết một thành phần cụ thể có trong dung dịch, khí v.v. ở mức nào.
Nghĩa Hóa chất dùng để bảo vệ cây trồng khỏi sâu hại, bệnh, cỏ dại v.v.
Nghĩa Hiệu suất cho biết có thể tiến hành được bao nhiêu công việc trong một lượng thời gian hoặc công sức nhất định.
Nghĩa Chuyển vật cản sang một bên; khi theo sau dạng nối của động từ còn chỉ việc hoàn thành xuất sắc một điều khó khăn.
Nghĩa Dụng cụ cắt gỗ v.v. bằng cách đẩy kéo lưỡi có nhiều răng nhỏ.
Nghĩa Toàn bộ không để sót một thứ nào, không có ngoại lệ.
Nghĩa Lén nhìn qua lỗ hoặc khe; cũng chỉ việc nhìn sơ vào bên trong hay ghé một cửa hàng trong chốc lát.
Nghĩa Việc đi từ nơi thấp lên nơi cao; cũng chỉ tàu v.v. chạy về điểm đầu tuyến hoặc hướng thành phố lớn.
Nghĩa Chất keo dính dùng để dán giấy, vải v.v.; cũng chỉ hồ tinh bột làm vải cứng và đứng dáng.
Nghĩa Việc đi tàu hoặc xe buýt quá phạm vi vé hay quá ga dự định xuống.
Nghĩa Vật được đặt lên trên một thứ khác; cũng chỉ bài viết hoặc thông tin được đăng trên báo, tạp chí, trang web v.v.
Nghĩa Động tác hoặc tiến độ chậm chạp, không nhanh nhẹn; cũng chỉ việc hiểu hay phản ứng chậm.
Nghĩa Trạng thái thảnh thơi, ít cảm thấy lo lắng hay vất vả; cũng có thể hàm ý thiếu chú ý đến tình hình.