benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N2

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N2 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 58 từ

Luyện từ vựng N2

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N2

内科

Cách đọc
ないか
Từ loại
名詞

Nghĩa Lĩnh vực hoặc khoa y điều trị bệnh nội tạng chủ yếu bằng thuốc, hướng dẫn sinh hoạt v.v. thay vì phẫu thuật.

Xem chi tiết

内線

Cách đọc
ないせん
Từ loại
名詞

Nghĩa Đường dây điện thoại dùng trong nội bộ công ty hoặc cơ sở, hay số máy được cấp cho đường dây đó.

Xem chi tiết

中身

Cách đọc
なかみ
Từ loại
名詞

Nghĩa Thứ chứa bên trong vật đựng hoặc gói bọc; cũng chỉ nội dung thực chất của bài viết, kế hoạch v.v.

Xem chi tiết

中指

Cách đọc
なかゆび
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngón nằm giữa năm ngón tay và thường dài nhất.

Xem chi tiết

長引く

Cách đọc
ながびく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Kéo dài hơn dự định hoặc dự đoán và mãi không kết thúc.

Xem chi tiết

殴る

Cách đọc
なぐる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Đánh mạnh người hoặc vật bằng nắm đấm hay đồ vật.

Xem chi tiết

成す

Cách đọc
なす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Nhiều yếu tố hợp lại tạo thành một chỉnh thể; cũng chỉ việc hoàn thành mục tiêu hoặc sự nghiệp.

Xem chi tiết

なぞなぞ

Cách đọc
なぞなぞ
Từ loại
名詞

Nghĩa Trò chơi chữ nêu đặc điểm một cách gián tiếp để người nghe suy nghĩ và đoán ra đáp án.

Xem chi tiết

なだらか

Cách đọc
なだらか
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Trạng thái độ dốc hoặc sự thay đổi không gấp mà thoai thoải, êm dịu.

Xem chi tiết

撫でる

Cách đọc
なでる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Nhẹ nhàng di chuyển lòng bàn tay trên bề mặt để vuốt ve.

Xem chi tiết

何しろ

Cách đọc
なにしろ
Từ loại
副詞

Nghĩa Dùng để nhấn mạnh lý do giải thích một tình huống, mang ý dù sao đi nữa hoặc nói chung là.

Xem chi tiết

何々

Cách đọc
なになに
Từ loại
名詞

Nghĩa Từ dùng khi giấu tên cụ thể hoặc tạm chỉ nội dung chưa rõ; tùy ngữ cảnh còn có thể biểu thị sự ngạc nhiên như “cái gì cơ”.

Xem chi tiết

生意気

Cách đọc
なまいき
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Thái độ hoặc cách nói vượt quá tuổi tác hay địa vị, tỏ ra xấc xược và lên mặt.

Xem chi tiết

並木

Cách đọc
なみき
Từ loại
名詞

Nghĩa Hàng cây được trồng thẳng hàng với khoảng cách đều nhau dọc đường, bờ sông v.v.

Xem chi tiết

ならう

Cách đọc
ならう
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Làm theo cùng một cách bằng việc noi theo người, phương pháp hoặc tiền lệ làm mẫu.

Xem chi tiết

鳴らす

Cách đọc
ならす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Tác động vào chuông, nhạc cụ, thiết bị báo động v.v. để làm chúng phát ra âm thanh.

Xem chi tiết

なる

Cách đọc
なる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Cây cối kết trái và quả phát triển đầy đủ.

Xem chi tiết

南極

Cách đọc
なんきょく
Từ loại
名詞

Nghĩa Điểm Nam Cực ở cực nam của Trái Đất, hoặc lục địa và khu vực Nam Cực xung quanh đó.

Xem chi tiết

何とも

Cách đọc
なんとも
Từ loại
副詞

Nghĩa Nhấn mạnh mức độ để diễn tả cảm xúc khó nói hết bằng lời; khi đi với phủ định thì có nghĩa là hoàn toàn không.

Xem chi tiết

南米

Cách đọc
なんべい
Từ loại
名詞

Nghĩa Lục địa Nam Mỹ nằm về phía nam Bắc Mỹ và khu vực thuộc lục địa này.

Xem chi tiết

南北

Cách đọc
なんぼく
Từ loại
名詞

Nghĩa Hai hướng hoặc hai vùng nam và bắc; cũng chỉ phạm vi kéo dài từ nam đến bắc.

Xem chi tiết

煮える

Cách đọc
にえる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Thực phẩm được đun trong chất lỏng nóng cho đến khi chín và có thể ăn được.

Xem chi tiết

匂う

Cách đọc
におう
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Có thể ngửi thấy mùi thơm hoặc mùi khó chịu; cũng chỉ việc mơ hồ cảm nhận được tính chất hay dấu hiệu ẩn giấu.

Xem chi tiết

逃がす

Cách đọc
にがす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Thả người hoặc con vật đang bị giữ; cũng chỉ việc bỏ lỡ cơ hội bắt được đối tượng hay một dịp tốt.

Xem chi tiết

憎い

Cách đọc
にくい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Rất ghét và cảm thấy không thể tha thứ; đôi khi còn được dùng theo nghĩa ngược để khen điều gì đó quá khéo léo.

Xem chi tiết

憎む

Cách đọc
にくむ
Từ loại
動詞・五段・他動詞

Nghĩa Mang cảm xúc căm ghét mạnh mẽ và không thể tha thứ đối với người hay sự việc.

Xem chi tiết

憎らしい

Cách đọc
にくらしい
Từ loại
イ形容詞

Nghĩa Cảm thấy bực bội, đáng ghét vì thái độ hoặc hành vi của đối phương; đôi khi cũng được dùng theo lối nói ngược đầy thân mật.

Xem chi tiết

Cách đọc
にじ
Từ loại
名詞

Nghĩa Dải ánh sáng bảy màu hình vòng cung xuất hiện trên trời, chẳng hạn sau cơn mưa.

Xem chi tiết

日時

Cách đọc
にちじ
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày và giờ diễn ra một sự kiện hoặc kế hoạch.

Xem chi tiết

日課

Cách đọc
にっか
Từ loại
名詞

Nghĩa Công việc, học tập, tập luyện v.v. được thực hiện đều đặn hằng ngày.

Xem chi tiết

日程

Cách đọc
にってい
Từ loại
名詞

Nghĩa Lịch trình được sắp xếp theo từng ngày cho sự kiện, chuyến đi v.v.; cũng chỉ khoảng thời gian đó.

Xem chi tiết

日本式

Cách đọc
にほんしき
Từ loại
名詞・ノ形容詞

Nghĩa Cách thức hoặc sự vật tuân theo phương pháp, kiểu thức hay tập quán đặc trưng của Nhật Bản.

Xem chi tiết

入社

Cách đọc
にゅうしゃ
Từ loại
名詞・スル動詞・自動詞

Nghĩa Gia nhập một công ty với tư cách nhân viên và bắt đầu làm việc.

Xem chi tiết

女房

Cách đọc
にょうぼう
Từ loại
名詞

Nghĩa Cách gọi vợ mình theo lối thân mật, hơi cổ; thời xưa còn chỉ phụ nữ phục vụ trong cung đình.

Xem chi tiết

にらむ

Cách đọc
にらむ
Từ loại
動詞・五段・他動詞

Nghĩa Nhìn chằm chằm bằng ánh mắt sắc; nghĩa rộng là theo dõi kỹ, dự đoán hoặc tính đến.

Xem chi tiết

縫う

Cách đọc
ぬう
Từ loại
動詞・五段・他動詞

Nghĩa Dùng kim chỉ nối các mảnh vải v.v.; cũng chỉ việc luồn lách quanh co giữa người hoặc vật.

Xem chi tiết

ぬめる

Cách đọc
ぬめる
Từ loại
動詞・五段・自動詞

Nghĩa Bề mặt trở nên nhớt và trơn do chất nhầy v.v.

Xem chi tiết

ねじる

Cách đọc
ねじる
Từ loại
動詞・五段・他動詞

Nghĩa Vặn một vật dài hoặc bộ phận cơ thể sao cho hai đầu xoay theo hai hướng ngược nhau.

Xem chi tiết

熱する

Cách đọc
ねっする
Từ loại
動詞・サ変・自他動詞

Nghĩa Tác dụng nhiệt để làm vật tăng nhiệt độ; cũng chỉ việc cảm xúc dâng cao và say mê.

Xem chi tiết

寝巻き

Cách đọc
ねまき
Từ loại
名詞

Nghĩa Quần áo mặc khi ngủ, như đồ ngủ hoặc áo ngủ.

Xem chi tiết

狙い

Cách đọc
ねらい
Từ loại
名詞

Nghĩa Mục tiêu, mục đích hoặc ý đồ đang nhắm tới; cũng chỉ việc ngắm bắn bằng vũ khí.

Xem chi tiết

狙う

Cách đọc
ねらう
Từ loại
動詞・五段・他動詞

Nghĩa Ngắm vào mục tiêu; cũng chỉ việc chờ thời cơ để đạt được một kết quả hay có được thứ gì đó.

Xem chi tiết

年度

Cách đọc
ねんど
Từ loại
名詞・接尾辞

Nghĩa Khoảng một năm được quy định làm đơn vị cho kế toán, trường học, hành chính v.v.

Xem chi tiết

農産物

Cách đọc
のうさんぶつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Sản phẩm do nông nghiệp tạo ra như gạo, rau, trái cây v.v.

Xem chi tiết

農村

Cách đọc
のうそん
Từ loại
名詞・ノ形容詞

Nghĩa Khu vực hoặc làng nơi phần lớn cư dân sinh sống bằng nghề nông.

Xem chi tiết

濃度

Cách đọc
のうど
Từ loại
名詞

Nghĩa Tỷ lệ cho biết một thành phần cụ thể có trong dung dịch, khí v.v. ở mức nào.

Xem chi tiết

農薬

Cách đọc
のうやく
Từ loại
名詞

Nghĩa Hóa chất dùng để bảo vệ cây trồng khỏi sâu hại, bệnh, cỏ dại v.v.

Xem chi tiết

能率

Cách đọc
のうりつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Hiệu suất cho biết có thể tiến hành được bao nhiêu công việc trong một lượng thời gian hoặc công sức nhất định.

Xem chi tiết

退ける

Cách đọc
のける
Từ loại
動詞・一段・他動詞・補助動詞

Nghĩa Chuyển vật cản sang một bên; khi theo sau dạng nối của động từ còn chỉ việc hoàn thành xuất sắc một điều khó khăn.

Xem chi tiết

のこぎり

Cách đọc
のこぎり
Từ loại
名詞

Nghĩa Dụng cụ cắt gỗ v.v. bằng cách đẩy kéo lưỡi có nhiều răng nhỏ.

Xem chi tiết

残らず

Cách đọc
のこらず
Từ loại
副詞

Nghĩa Toàn bộ không để sót một thứ nào, không có ngoại lệ.

Xem chi tiết

覗く

Cách đọc
のぞく
Từ loại
動詞・五段・自他動詞

Nghĩa Lén nhìn qua lỗ hoặc khe; cũng chỉ việc nhìn sơ vào bên trong hay ghé một cửa hàng trong chốc lát.

Xem chi tiết

上り

Cách đọc
のぼり
Từ loại
名詞・ノ形容詞・接頭辞

Nghĩa Việc đi từ nơi thấp lên nơi cao; cũng chỉ tàu v.v. chạy về điểm đầu tuyến hoặc hướng thành phố lớn.

Xem chi tiết

Cách đọc
のり
Từ loại
名詞

Nghĩa Chất keo dính dùng để dán giấy, vải v.v.; cũng chỉ hồ tinh bột làm vải cứng và đứng dáng.

Xem chi tiết

乗り越し

Cách đọc
のりこし
Từ loại
名詞

Nghĩa Việc đi tàu hoặc xe buýt quá phạm vi vé hay quá ga dự định xuống.

Xem chi tiết

載る

Cách đọc
のる
Từ loại
動詞・五段・自動詞

Nghĩa Vật được đặt lên trên một thứ khác; cũng chỉ bài viết hoặc thông tin được đăng trên báo, tạp chí, trang web v.v.

Xem chi tiết

のろい

Cách đọc
のろい
Từ loại
イ形容詞

Nghĩa Động tác hoặc tiến độ chậm chạp, không nhanh nhẹn; cũng chỉ việc hiểu hay phản ứng chậm.

Xem chi tiết

のんき

Cách đọc
のんき
Từ loại
名詞・ナ形容詞

Nghĩa Trạng thái thảnh thơi, ít cảm thấy lo lắng hay vất vả; cũng có thể hàm ý thiếu chú ý đến tình hình.

Xem chi tiết