benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「南極」

Cách đọc
なんきょく
Từ loại
名詞

Nghĩa

Điểm Nam Cực ở cực nam của Trái Đất, hoặc lục địa và khu vực Nam Cực xung quanh đó.

Ví dụ

  1. 調査隊は南極で一年間観測を続けた。

    Đoàn khảo sát tiếp tục quan trắc tại Nam Cực trong một năm.

  2. 南極の冬には太陽が昇らない時期がある。

    Vào mùa đông ở Nam Cực có thời kỳ mặt trời không mọc.

  3. 研究者は南極の氷から過去の気候を調べる。

    Các nhà nghiên cứu tìm hiểu khí hậu quá khứ từ băng ở Nam Cực.

  4. 南極にはペンギンが生息しているが、野生の熊はいない。

    Chim cánh cụt sống ở Nam Cực, nhưng không có gấu hoang dã.

Cách kết hợp thường dùng

  • 南極大陸

    lục địa Nam Cực

  • 南極点に到達する

    đến Nam Cực địa lý

  • 南極観測隊

    đoàn thám hiểm Nam Cực

  • 南極の氷

    băng Nam Cực

  • 南極で越冬する

    trú đông tại Nam Cực

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ này có thể chỉ điểm cực nam của Trái Đất hoặc toàn bộ khu vực quanh lục địa Nam Cực. Từ đối ứng ở phía bắc là Bắc Cực.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「南極(なんきょく)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 地球の最南端である南極点、またはその周辺の南極大陸・地域。
  2. 程度を強調して、言葉では十分に表せない気持ちを示す。また、否定と共に少しもという意味を表す。
  3. 識別や順序のために付ける番号。特に車両の登録番号や番号標。
  4. 北アメリカの南に位置する南アメリカ大陸とその地域。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 地球の最南端である南極点、またはその周辺の南極大陸・地域。

Giải thích: 「南極」 thường dùng trong cụm 「南極大陸」(lục địa Nam Cực).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2