benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「憎らしい」

Cách đọc
にくらしい
Từ loại
イ形容詞

Nghĩa

Cảm thấy bực bội, đáng ghét vì thái độ hoặc hành vi của đối phương; đôi khi cũng được dùng theo lối nói ngược đầy thân mật.

Ví dụ

  1. 約束を破って平気な顔をしている彼が憎らしい。

    Anh ta thất hứa mà vẫn thản nhiên nên thật đáng ghét.

  2. 相手チームの憎らしいほど正確な守備に得点を阻まれた。

    Hàng phòng ngự chính xác đến đáng ghét của đội bạn đã cản chúng tôi ghi bàn.

  3. 妹は憎らしいことを言うが、困ったときには助けてくれる。

    Em gái tôi nói những lời đáng ghét, nhưng khi tôi gặp khó khăn thì lại giúp đỡ.

  4. 憎らしいほど元気なその笑顔を見て、思わず安心した。

    Nhìn nụ cười khỏe khoắn đến phát ghét ấy, tôi bất giác thấy yên tâm.

Cách kết hợp thường dùng

  • 憎らしい態度

    thái độ đáng ghét

  • 憎らしい相手

    đối thủ đáng ghét

  • 憎らしいほど強い

    mạnh đến phát ghét

  • 憎らしい笑顔

    nụ cười đáng ghét

  • 何とも憎らしい

    thật sự đáng ghét

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ này không chỉ diễn tả sự ghét bỏ thật sự mà còn có thể pha chút bực bội hoặc trìu mến trước sự giỏi giang hay tinh nghịch của ai đó. Sắc thái phụ thuộc vào ngữ cảnh.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「憎らしい(にくらしい)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 雨上がりなどに、空に弧を描いて現れる七色の光。
  2. 行事や予定などが行われる日付と時刻。
  3. 相手の態度や行為が腹立たしく、憎いと感じられる。親しみを込めて逆説的に使うこともある。
  4. 毎日決まって行う仕事、勉強、運動など。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 相手の態度や行為が腹立たしく、憎いと感じられる。親しみを込めて逆説的に使うこともある。

Giải thích: 「憎らしい」 thường dùng trong cụm 「憎らしい態度」(thái độ đáng ghét).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2