benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「退ける」

Cách đọc
のける
Từ loại
動詞・一段・他動詞・補助動詞

Nghĩa

Chuyển vật cản sang một bên; khi theo sau dạng nối của động từ còn chỉ việc hoàn thành xuất sắc một điều khó khăn.

Ví dụ

  1. 通路の荷物を脇へのけてください。

    Vui lòng dời hành lý ở lối đi sang một bên.

  2. 通路をふさいでいた椅子をのけた。

    Tôi dời chiếc ghế chắn lối đi sang chỗ khác.

  3. 彼は難しい質問にも落ち着いて答えてのけた。

    Anh ấy bình tĩnh trả lời được cả câu hỏi khó.

  4. 新人選手は強豪を破って優勝してのけた。

    Vận động viên mới đã đánh bại đối thủ mạnh và giành chức vô địch một cách ngoạn mục.

Cách kết hợp thường dùng

  • 荷物をのける

    dời hành lý

  • 邪魔な物をのける

    dẹp vật cản

  • 脇へのける

    dời sang một bên

  • やってのける

    làm được một cách ngoạn mục

  • 言ってのける

    nói ra một cách táo bạo

Điểm cần lưu ý khi dùng

Khi dùng độc lập, từ này có nghĩa dời người hoặc vật sang chỗ khác. Khi làm động từ bổ trợ, nó hàm ý hoàn thành một việc khó một cách quả quyết hoặc ngoạn mục.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「退ける(のける)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 細かい歯の付いた刃を前後に動かして、木材などを切る道具。
  2. 一つも残すことなく、全部。例外なく。
  3. 邪魔な物を脇へ移す。また、動詞の連用形に付き、困難なことを見事にやり遂げる。
  4. 穴やすき間からこっそり見る。また、中を少し見たり店などに短時間立ち寄ったりする。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 邪魔な物を脇へ移す。また、動詞の連用形に付き、困難なことを見事にやり遂げる。

Giải thích: 「退ける」 thường dùng trong cụm 「荷物をのける」(dời hành lý).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2