benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「南北」

Cách đọc
なんぼく
Từ loại
名詞

Nghĩa

Hai hướng hoặc hai vùng nam và bắc; cũng chỉ phạm vi kéo dài từ nam đến bắc.

Ví dụ

  1. この道路は町を南北に貫いている。

    Con đường này chạy xuyên thị trấn theo hướng bắc nam.

  2. 日本列島は南北に長く、気候の差が大きい。

    Quần đảo Nhật Bản trải dài từ bắc xuống nam nên khí hậu khác biệt lớn.

  3. 駅の南北を結ぶ自由通路が完成した。

    Lối đi tự do nối hai phía bắc và nam của nhà ga đã hoàn thành.

  4. 川を境に地域が南北へ分かれている。

    Khu vực được chia thành hai phần bắc nam lấy con sông làm ranh giới.

Cách kết hợp thường dùng

  • 南北に長い

    kéo dài theo hướng bắc nam

  • 南北を結ぶ

    nối phía bắc và phía nam

  • 南北に分かれる

    chia thành bắc và nam

  • 南北方向

    hướng bắc nam

  • 南北の差

    sự khác biệt bắc nam

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ ghép này chỉ hai hướng nam và bắc, dùng để diễn tả phương hướng hoặc phạm vi. Trật tự hai thành tố thường cố định theo cách nói nam rồi bắc.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「南北(なんぼく)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 南と北の両方向・両地域。また、南から北までの範囲。
  2. 食材が熱い液体の中で加熱され、食べられる状態になる。
  3. 香りや臭気が感じられる。また、隠れた性質や気配がそれとなく感じられる。
  4. 捕らえていた人や動物を自由にする。また、捕まえる機会や好機を失う。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 南と北の両方向・両地域。また、南から北までの範囲。

Giải thích: 「南北」 thường dùng trong cụm 「南北に長い」(kéo dài theo hướng bắc nam).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2