benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「逃がす」

Cách đọc
にがす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa

Thả người hoặc con vật đang bị giữ; cũng chỉ việc bỏ lỡ cơ hội bắt được đối tượng hay một dịp tốt.

Ví dụ

  1. 釣った小さな魚を川へ逃がした。

    Tôi thả con cá nhỏ vừa câu được trở lại sông.

  2. 飼育員の不注意で鳥を逃がしてしまった。

    Do sơ suất, người chăm sóc đã để con chim bay mất.

  3. 警察はあと少しのところで犯人を逃がした。

    Cảnh sát đã để tên tội phạm trốn thoát khi chỉ còn một chút nữa là bắt được.

  4. こんな貴重な機会を逃がしてはいけない。

    Không được để tuột mất cơ hội quý giá như thế này.

Cách kết hợp thường dùng

  • 魚を逃がす

    thả cá

  • 犯人を逃がす

    để tội phạm trốn thoát

  • 獲物を逃がす

    để con mồi thoát mất

  • 機会を逃がす

    để lỡ cơ hội

  • 外へ逃がす

    thả ra ngoài

Điểm cần lưu ý khi dùng

Đây là ngoại động từ dùng cả khi chủ động thả người hoặc động vật lẫn khi không bắt được và để chúng trốn thoát. Với cơ hội, nó cũng có một cách viết chữ Hán ngắn hơn.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「逃がす(にがす)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 強く嫌い、許せないと感じる。また、感心するほど見事だという逆説的な評価にも使う。
  2. 人や物事を強く嫌い、許せないという感情を抱く。
  3. 相手の態度や行為が腹立たしく、憎いと感じられる。親しみを込めて逆説的に使うこともある。
  4. 捕らえていた人や動物を自由にする。また、捕まえる機会や好機を失う。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 捕らえていた人や動物を自由にする。また、捕まえる機会や好機を失う。

Giải thích: 「逃がす」 thường dùng trong cụm 「魚を逃がす」(thả cá).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2