Nghĩa
Nhiều yếu tố hợp lại tạo thành một chỉnh thể; cũng chỉ việc hoàn thành mục tiêu hoặc sự nghiệp.
Ví dụ
-
小さな島々が一つの国を成している。
Những hòn đảo nhỏ hợp thành một quốc gia.
-
十名の専門家が一つの委員会を成している。
Mười chuyên gia hợp thành một ủy ban.
-
長年の努力によって、彼は大きな事業を成した。
Nhờ nhiều năm nỗ lực, ông ấy đã gây dựng được một sự nghiệp lớn.
-
互いに協力してこそ、目的を成すことができる。
Chỉ khi hợp tác với nhau, chúng ta mới có thể đạt được mục tiêu.
Cách kết hợp thường dùng
-
一団を成す
hợp thành một nhóm
-
対を成す
tạo thành một cặp
-
事業を成す
gây dựng sự nghiệp
-
目的を成す
đạt được mục đích
-
名を成す
tạo dựng danh tiếng
Điểm cần lưu ý khi dùng
Đây là ngoại động từ vừa chỉ nhiều yếu tố hợp thành một chỉnh thể, vừa chỉ việc hoàn thành hay đạt được điều gì bằng nỗ lực. Dạng ghép với nghĩa làm đến cùng nhấn mạnh thành tựu hơn.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「成す(なす)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 特徴を遠回しに示し、何を指すかを考えて答える言葉遊び。
- 複数の要素が集まって一つのものを形作る。また、目標や事業を完成させる。
- 傾斜や変化が急ではなく、ゆるやかで滑らかな様子。
- 手のひらで表面を軽く、優しく動かして触れる。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. 複数の要素が集まって一つのものを形作る。また、目標や事業を完成させる。
Giải thích: 「成す」 thường dùng trong cụm 「一団を成す」(hợp thành một nhóm).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
