benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「のんき」

Cách đọc
のんき
Từ loại
名詞・ナ形容詞

Nghĩa

Trạng thái thảnh thơi, ít cảm thấy lo lắng hay vất vả; cũng có thể hàm ý thiếu chú ý đến tình hình.

Ví dụ

  1. 彼は試験前なのにのんきに遊んでいる。

    Dù sắp thi, anh ấy vẫn thảnh thơi vui chơi.

  2. 退職後は田舎でのんきに暮らしたい。

    Sau khi nghỉ hưu, tôi muốn sống thong thả ở quê.

  3. 締め切りは明日なのに、そんなのんきなことを言っていられない。

    Hạn chót là ngày mai nên không thể nói chuyện thảnh thơi như vậy.

  4. 姉は細かいことを気にしない、のんきな性格だ。

    Chị tôi có tính cách vô tư, không bận tâm chuyện nhỏ.

Cách kết hợp thường dùng

  • のんきに暮らす

    sống thong thả

  • のんきな人

    người vô tư

  • のんきな性格

    tính cách vô tư

  • のんきに構える

    giữ thái độ thong thả

  • のんきなことを言う

    nói chuyện vô lo

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ này vừa có nghĩa tích cực là thư thái không lo lắng, vừa có nghĩa phê phán là thiếu ý thức về nguy cơ. Đánh giá thay đổi theo ngữ cảnh và cách nói.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「のんき」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 原則として五・七・五の十七音からなり、季語を詠み込む日本の短い詩。
  2. 手足や腹を地面などに付けて進む。また、つるや根などが地面や壁に沿って伸びる。
  3. 草木の芽、毛、歯などが新しく出て伸びる。
  4. 心配や苦労をあまり感じず、ゆったりしている様子。状況への注意が足りない意味にもなる。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 心配や苦労をあまり感じず、ゆったりしている様子。状況への注意が足りない意味にもなる。

Giải thích: 「のんき」 thường dùng trong cụm 「のんきに暮らす」(sống thong thả).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2