benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N5

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N5 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Tất cả 800 từ

Luyện từ vựng N5

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N5

Cách đọc
わたし
Từ loại
代名詞

Nghĩa Từ người nói dùng để chỉ bản thân, tôi.

Xem chi tiết

あなた

Cách đọc
あなた
Từ loại
代名詞

Nghĩa Từ dùng để chỉ người đối diện, bạn.

Xem chi tiết

Cách đọc
ひと
Từ loại
名詞

Nghĩa Từ chỉ con người hoặc một người nào đó.

Xem chi tiết

日本

Cách đọc
にほん
Từ loại
名詞

Nghĩa Tên quốc gia, Nhật Bản.

Xem chi tiết

日本語

Cách đọc
にほんご
Từ loại
名詞

Nghĩa Tiếng Nhật, ngôn ngữ được dùng ở Nhật Bản.

Xem chi tiết

学校

Cách đọc
がっこう
Từ loại
名詞

Nghĩa Nơi học sinh, sinh viên học tập, trường học.

Xem chi tiết

大学

Cách đọc
だいがく
Từ loại
名詞

Nghĩa Trường học bậc cao sau trung học, đại học.

Xem chi tiết

会社

Cách đọc
かいしゃ
Từ loại
名詞

Nghĩa Công ty hoặc nơi làm việc.

Xem chi tiết

Cách đọc
いえ
Từ loại
名詞

Nghĩa Nhà ở hoặc nơi mình sống.

Xem chi tiết

部屋

Cách đọc
へや
Từ loại
名詞

Nghĩa Căn phòng, không gian được chia trong nhà hoặc tòa nhà.

Xem chi tiết

Cách đọc
つくえ
Từ loại
名詞

Nghĩa Cái bàn dùng khi học tập hoặc làm việc.

Xem chi tiết

椅子

Cách đọc
いす
Từ loại
名詞

Nghĩa Đồ nội thất dùng để ngồi, ghế.

Xem chi tiết

Cách đọc
ほん
Từ loại
名詞

Nghĩa Sách, thứ được viết hoặc in để đọc.

Xem chi tiết

鉛筆

Cách đọc
えんぴつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Bút chì, dụng cụ dùng để viết hoặc vẽ.

Xem chi tiết

Cách đọc
くるま
Từ loại
名詞

Nghĩa Xe, phương tiện chở người hoặc đồ vật.

Xem chi tiết

電車

Cách đọc
でんしゃ
Từ loại
名詞

Nghĩa Tàu điện, phương tiện đường sắt chạy bằng điện.

Xem chi tiết

Cách đọc
えき
Từ loại
名詞

Nghĩa Nhà ga, nơi lên xuống tàu.

Xem chi tiết

Cách đọc
みせ
Từ loại
名詞

Nghĩa Cửa hàng, nơi bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ.

Xem chi tiết

病院

Cách đọc
びょういん
Từ loại
名詞

Nghĩa Bệnh viện, nơi khám bệnh hoặc điều trị vết thương.

Xem chi tiết

銀行

Cách đọc
ぎんこう
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngân hàng, nơi gửi tiền hoặc thực hiện giao dịch tài chính.

Xem chi tiết

郵便局

Cách đọc
ゆうびんきょく
Từ loại
名詞

Nghĩa Bưu điện, nơi xử lý thư, bưu kiện và dịch vụ bưu chính.

Xem chi tiết

Cách đọc
あさ
Từ loại
名詞

Nghĩa Buổi sáng, khoảng thời gian bắt đầu một ngày.

Xem chi tiết

Cách đọc
ひる
Từ loại
名詞

Nghĩa Buổi trưa hoặc ban ngày, khoảng giữa sáng và tối.

Xem chi tiết

Cách đọc
よる
Từ loại
名詞

Nghĩa Buổi tối hoặc ban đêm, khoảng thời gian sau khi trời tối.

Xem chi tiết

今日

Cách đọc
きょう
Từ loại
名詞

Nghĩa Hôm nay, ngày đang diễn ra.

Xem chi tiết

明日

Cách đọc
あした
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày mai, ngày sau hôm nay.

Xem chi tiết

毎日

Cách đọc
まいにち
Từ loại
名詞

Nghĩa Mỗi ngày, ngày nào cũng vậy.

Xem chi tiết

月曜日

Cách đọc
げつようび
Từ loại
名詞

Nghĩa Thứ hai.

Xem chi tiết

時間

Cách đọc
じかん
Từ loại
名詞

Nghĩa Thời gian, độ dài thời gian hoặc một thời điểm.

Xem chi tiết

Cách đọc
みず
Từ loại
名詞

Nghĩa Nước, chất lỏng trong suốt dùng để uống hoặc rửa.

Xem chi tiết

お茶

Cách đọc
おちゃ
Từ loại
名詞

Nghĩa Trà, đồ uống làm từ lá trà.

Xem chi tiết

ご飯

Cách đọc
ごはん
Từ loại
名詞

Nghĩa Cơm đã nấu, cũng có thể chỉ bữa ăn.

Xem chi tiết

パン

Cách đọc
パン
Từ loại
名詞

Nghĩa Bánh mì, thức ăn làm từ bột mì được nướng lên.

Xem chi tiết

Cách đọc
にく
Từ loại
名詞

Nghĩa Thịt, thực phẩm lấy từ động vật.

Xem chi tiết

Cách đọc
さかな
Từ loại
名詞

Nghĩa Cá, động vật sống dưới nước hoặc cá dùng làm thức ăn.

Xem chi tiết

野菜

Cách đọc
やさい
Từ loại
名詞

Nghĩa Rau, thực vật được trồng để làm thức ăn.

Xem chi tiết

果物

Cách đọc
くだもの
Từ loại
名詞

Nghĩa Trái cây, thức ăn ngọt mọc từ cây.

Xem chi tiết

大きい

Cách đọc
おおきい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa To, lớn về kích thước hoặc lượng.

Xem chi tiết

小さい

Cách đọc
ちいさい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Nhỏ về kích thước hoặc lượng.

Xem chi tiết

新しい

Cách đọc
あたらしい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Mới, chưa lâu kể từ khi được làm ra hoặc bắt đầu dùng.

Xem chi tiết

古い

Cách đọc
ふるい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Cũ, đã qua một thời gian dài từ khi được làm ra hoặc bắt đầu dùng.

Xem chi tiết

高い

Cách đọc
たかい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Đắt, hoặc cao về vị trí hay mức độ.

Xem chi tiết

安い

Cách đọc
やすい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Rẻ, giá thấp.

Xem chi tiết

暑い

Cách đọc
あつい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Nóng do nhiệt độ không khí cao.

Xem chi tiết

寒い

Cách đọc
さむい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Lạnh do nhiệt độ không khí thấp.

Xem chi tiết

行く

Cách đọc
いく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Đi, di chuyển đến nơi xa người nói.

Xem chi tiết

来る

Cách đọc
くる
Từ loại
動詞・カ変

Nghĩa Đến, di chuyển về nơi người nói đang ở hoặc nơi được lấy làm mốc.

Xem chi tiết

帰る

Cách đọc
かえる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Về, quay lại nhà hoặc nơi ban đầu.

Xem chi tiết

食べる

Cách đọc
たべる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Ăn, đưa thức ăn vào cơ thể.

Xem chi tiết

飲む

Cách đọc
のむ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Uống, đưa đồ uống vào cơ thể qua miệng.

Xem chi tiết

友達

Cách đọc
ともだち
Từ loại
名詞

Nghĩa Bạn bè, người có quan hệ thân thiết.

Xem chi tiết

子供

Cách đọc
こども
Từ loại
名詞

Nghĩa Trẻ em, đứa trẻ.

Xem chi tiết

Cách đọc
おとこ
Từ loại
名詞

Nghĩa Nam giới, đàn ông.

Xem chi tiết

Cách đọc
おんな
Từ loại
名詞

Nghĩa Nữ giới, phụ nữ.

Xem chi tiết

Cách đọc
ちち
Từ loại
名詞

Nghĩa Cha của mình, bố mình.

Xem chi tiết

Cách đọc
はは
Từ loại
名詞

Nghĩa Mẹ của mình.

Xem chi tiết

お父さん

Cách đọc
おとうさん
Từ loại
名詞

Nghĩa Bố, cha; cũng dùng để nói về cha của người khác.

Xem chi tiết

お母さん

Cách đọc
おかあさん
Từ loại
名詞

Nghĩa Mẹ; cũng dùng để nói về mẹ của người khác.

Xem chi tiết

Cách đọc
あに
Từ loại
名詞

Nghĩa Anh trai của mình.

Xem chi tiết

Cách đọc
あね
Từ loại
名詞

Nghĩa Chị gái của mình.

Xem chi tiết

Cách đọc
おとうと
Từ loại
名詞

Nghĩa Em trai.

Xem chi tiết

Cách đọc
いもうと
Từ loại
名詞

Nghĩa Em gái.

Xem chi tiết

名前

Cách đọc
なまえ
Từ loại
名詞

Nghĩa Tên, tên gọi.

Xem chi tiết

仕事

Cách đọc
しごと
Từ loại
名詞

Nghĩa Công việc, nghề nghiệp hoặc việc cần làm.

Xem chi tiết

勉強

Cách đọc
べんきょう
Từ loại
名詞

Nghĩa Việc học, học tập.

Xem chi tiết

宿題

Cách đọc
しゅくだい
Từ loại
名詞

Nghĩa Bài tập về nhà.

Xem chi tiết

試験

Cách đọc
しけん
Từ loại
名詞

Nghĩa Kỳ thi, bài kiểm tra.

Xem chi tiết

教室

Cách đọc
きょうしつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Phòng học, lớp học.

Xem chi tiết

写真

Cách đọc
しゃしん
Từ loại
名詞

Nghĩa Ảnh, bức ảnh.

Xem chi tiết

自転車

Cách đọc
じてんしゃ
Từ loại
名詞

Nghĩa Xe đạp.

Xem chi tiết

Cách đọc
みち
Từ loại
名詞

Nghĩa Đường, con đường.

Xem chi tiết

公園

Cách đọc
こうえん
Từ loại
名詞

Nghĩa Công viên.

Xem chi tiết

図書館

Cách đọc
としょかん
Từ loại
名詞

Nghĩa Thư viện.

Xem chi tiết

トイレ

Cách đọc
トイレ
Từ loại
名詞

Nghĩa Nhà vệ sinh.

Xem chi tiết

Cách đọc
まち
Từ loại
名詞

Nghĩa Thị trấn, khu phố.

Xem chi tiết

Cách đọc
いま
Từ loại
名詞

Nghĩa Bây giờ, hiện tại.

Xem chi tiết

午前

Cách đọc
ごぜん
Từ loại
名詞

Nghĩa Buổi sáng, thời gian trước trưa.

Xem chi tiết

午後

Cách đọc
ごご
Từ loại
名詞

Nghĩa Buổi chiều, thời gian sau trưa.

Xem chi tiết

今年

Cách đọc
ことし
Từ loại
名詞

Nghĩa Năm nay.

Xem chi tiết

来年

Cách đọc
らいねん
Từ loại
名詞

Nghĩa Năm sau.

Xem chi tiết

天気

Cách đọc
てんき
Từ loại
名詞

Nghĩa Thời tiết.

Xem chi tiết

牛乳

Cách đọc
ぎゅうにゅう
Từ loại
名詞

Nghĩa Sữa bò.

Xem chi tiết

お金

Cách đọc
おかね
Từ loại
名詞

Nghĩa Tiền.

Xem chi tiết

見る

Cách đọc
みる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Nhìn, xem.

Xem chi tiết

聞く

Cách đọc
きく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Nghe; cũng có nghĩa là hỏi.

Xem chi tiết

読む

Cách đọc
よむ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Đọc.

Xem chi tiết

書く

Cách đọc
かく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Viết.

Xem chi tiết

買う

Cách đọc
かう
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Mua.

Xem chi tiết

早い

Cách đọc
はやい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Sớm, sớm về thời gian.

Xem chi tiết

遅い

Cách đọc
おそい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Muộn; chậm.

Xem chi tiết

少し

Cách đọc
すこし
Từ loại
副詞

Nghĩa Một chút, hơi.

Xem chi tiết