私
Nghĩa Từ người nói dùng để chỉ bản thân, tôi.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N5 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Tất cả 800 từ
Luyện từ vựng N5
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Từ người nói dùng để chỉ bản thân, tôi.
Nghĩa Từ dùng để chỉ người đối diện, bạn.
Nghĩa Từ chỉ con người hoặc một người nào đó.
Nghĩa Tên quốc gia, Nhật Bản.
Nghĩa Tiếng Nhật, ngôn ngữ được dùng ở Nhật Bản.
Nghĩa Nơi học sinh, sinh viên học tập, trường học.
Nghĩa Trường học bậc cao sau trung học, đại học.
Nghĩa Công ty hoặc nơi làm việc.
Nghĩa Nhà ở hoặc nơi mình sống.
Nghĩa Căn phòng, không gian được chia trong nhà hoặc tòa nhà.
Nghĩa Cái bàn dùng khi học tập hoặc làm việc.
Nghĩa Đồ nội thất dùng để ngồi, ghế.
Nghĩa Sách, thứ được viết hoặc in để đọc.
Nghĩa Bút chì, dụng cụ dùng để viết hoặc vẽ.
Nghĩa Xe, phương tiện chở người hoặc đồ vật.
Nghĩa Tàu điện, phương tiện đường sắt chạy bằng điện.
Nghĩa Nhà ga, nơi lên xuống tàu.
Nghĩa Cửa hàng, nơi bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ.
Nghĩa Bệnh viện, nơi khám bệnh hoặc điều trị vết thương.
Nghĩa Ngân hàng, nơi gửi tiền hoặc thực hiện giao dịch tài chính.
Nghĩa Bưu điện, nơi xử lý thư, bưu kiện và dịch vụ bưu chính.
Nghĩa Buổi sáng, khoảng thời gian bắt đầu một ngày.
Nghĩa Buổi trưa hoặc ban ngày, khoảng giữa sáng và tối.
Nghĩa Buổi tối hoặc ban đêm, khoảng thời gian sau khi trời tối.
Nghĩa Hôm nay, ngày đang diễn ra.
Nghĩa Ngày mai, ngày sau hôm nay.
Nghĩa Mỗi ngày, ngày nào cũng vậy.
Nghĩa Thứ hai.
Nghĩa Thời gian, độ dài thời gian hoặc một thời điểm.
Nghĩa Nước, chất lỏng trong suốt dùng để uống hoặc rửa.
Nghĩa Trà, đồ uống làm từ lá trà.
Nghĩa Cơm đã nấu, cũng có thể chỉ bữa ăn.
Nghĩa Bánh mì, thức ăn làm từ bột mì được nướng lên.
Nghĩa Thịt, thực phẩm lấy từ động vật.
Nghĩa Cá, động vật sống dưới nước hoặc cá dùng làm thức ăn.
Nghĩa Rau, thực vật được trồng để làm thức ăn.
Nghĩa Trái cây, thức ăn ngọt mọc từ cây.
Nghĩa To, lớn về kích thước hoặc lượng.
Nghĩa Nhỏ về kích thước hoặc lượng.
Nghĩa Mới, chưa lâu kể từ khi được làm ra hoặc bắt đầu dùng.
Nghĩa Cũ, đã qua một thời gian dài từ khi được làm ra hoặc bắt đầu dùng.
Nghĩa Đắt, hoặc cao về vị trí hay mức độ.
Nghĩa Rẻ, giá thấp.
Nghĩa Nóng do nhiệt độ không khí cao.
Nghĩa Lạnh do nhiệt độ không khí thấp.
Nghĩa Đi, di chuyển đến nơi xa người nói.
Nghĩa Đến, di chuyển về nơi người nói đang ở hoặc nơi được lấy làm mốc.
Nghĩa Về, quay lại nhà hoặc nơi ban đầu.
Nghĩa Ăn, đưa thức ăn vào cơ thể.
Nghĩa Uống, đưa đồ uống vào cơ thể qua miệng.
Nghĩa Bạn bè, người có quan hệ thân thiết.
Nghĩa Trẻ em, đứa trẻ.
Nghĩa Nam giới, đàn ông.
Nghĩa Nữ giới, phụ nữ.
Nghĩa Cha của mình, bố mình.
Nghĩa Mẹ của mình.
Nghĩa Bố, cha; cũng dùng để nói về cha của người khác.
Nghĩa Mẹ; cũng dùng để nói về mẹ của người khác.
Nghĩa Anh trai của mình.
Nghĩa Chị gái của mình.
Nghĩa Em trai.
Nghĩa Em gái.
Nghĩa Tên, tên gọi.
Nghĩa Công việc, nghề nghiệp hoặc việc cần làm.
Nghĩa Việc học, học tập.
Nghĩa Bài tập về nhà.
Nghĩa Kỳ thi, bài kiểm tra.
Nghĩa Phòng học, lớp học.
Nghĩa Ảnh, bức ảnh.
Nghĩa Xe buýt.
Nghĩa Xe đạp.
Nghĩa Đường, con đường.
Nghĩa Công viên.
Nghĩa Thư viện.
Nghĩa Nhà vệ sinh.
Nghĩa Thị trấn, khu phố.
Nghĩa Bây giờ, hiện tại.
Nghĩa Buổi sáng, thời gian trước trưa.
Nghĩa Buổi chiều, thời gian sau trưa.
Nghĩa Năm nay.
Nghĩa Năm sau.
Nghĩa Mưa.
Nghĩa Tuyết.
Nghĩa Thời tiết.
Nghĩa Sữa bò.
Nghĩa Trứng.
Nghĩa Tiền.
Nghĩa Mắt.
Nghĩa Tai.
Nghĩa Miệng.
Nghĩa Tay.
Nghĩa Chân.
Nghĩa Nhìn, xem.
Nghĩa Nghe; cũng có nghĩa là hỏi.
Nghĩa Đọc.
Nghĩa Viết.
Nghĩa Mua.
Nghĩa Sớm, sớm về thời gian.
Nghĩa Muộn; chậm.
Nghĩa Một chút, hơi.