Nghĩa
Sữa bò.
Giải thích
Từ cơ bản chỉ đồ uống. Dùng như 「牛乳を飲みます」「牛乳を買います」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「牛乳」の意味として最もよいものはどれですか。
- 牛からとれる白い飲み物。
- 階段というN5の基本語。
- エレベーターというN5の基本語。
- 入口というN5の基本語。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. 牛からとれる白い飲み物。
Giải thích: 「牛乳」 có nghĩa là 「Sữa bò.」. Cách đọc là 「ぎゅうにゅう」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
