Nghĩa
Thứ hai.
Giải thích
Là từ chỉ ngày trong tuần. Dùng khi nói ngày có kế hoạch, như 「月曜日に学校へ行きます」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「月曜日」の意味として最もよいものはどれですか。
- 便利という性質や状態を表す語。
- 週の曜日の一つ。
- 元気という性質や状態を表す語。
- 有名という性質や状態を表す語。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. 週の曜日の一つ。
Giải thích: 「月曜日」 có nghĩa là 「Thứ Hai.」. Cách đọc là 「げつようび」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
