benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N5

Từ vựng JLPT N5 「妹」

Cách đọc
いもうと
Từ loại
名詞

Nghĩa

Em gái.

Giải thích

Từ cơ bản chỉ em gái. Có thể dùng như 「妹と買い物に行きます」.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「いもうと」に対応する語として最もよいものはどれですか。

  1. ベッド
  2. 布団
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 妹

Giải thích: Cách viết ứng với cách đọc 「いもうと」 là 「妹」. Nghĩa là 「Em gái.」.

Luyện từ vựng N5

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N5