Nghĩa
Tai.
Giải thích
Từ cơ bản chỉ bộ phận cơ thể. Dùng như 「耳で聞きます」「耳が痛いです」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「耳」の意味として最もよいものはどれですか。
- 音を聞くための体の部分。
- 塩というN5の基本語。
- 砂糖というN5の基本語。
- コーヒーというN5の基本語。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. 音を聞くための体の部分。
Giải thích: 「耳」 có nghĩa là 「Tai.」. Cách đọc là 「みみ」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
