benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N5

Từ vựng JLPT N5 「水」

Cách đọc
みず
Từ loại
名詞

Nghĩa

Nước, chất lỏng trong suốt dùng để uống hoặc rửa.

Giải thích

Dùng để chỉ nước uống hoặc nước dùng trong sinh hoạt. Dễ học cùng các hành động như 「水を飲む」「水で洗う」.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「水」の意味として最もよいものはどれですか。

  1. 九分という分単位の時刻や時間。
  2. 十分という分単位の時刻や時間。
  3. 十五分という分単位の時刻や時間。
  4. 飲んだり洗ったりする透明な液体。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 飲んだり洗ったりする透明な液体。

Giải thích: 「水」 có nghĩa là 「Nước, chất lỏng trong suốt dùng để uống hoặc rửa.」. Cách đọc là 「みず」.

Luyện từ vựng N5

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N5