Nghĩa
Ăn, đưa thức ăn vào cơ thể.
Giải thích
Là động từ cơ bản chỉ việc ăn. Dùng với thức ăn làm tân ngữ như 「ご飯を食べる」「パンを食べる」.
Ví dụ
-
毎朝パンを食べます。
Mỗi sáng tôi ăn bánh mì.
-
今日は家族とカレーを食べました。
Hôm nay tôi đã ăn cà ri cùng gia đình.
Cách kết hợp thường dùng
-
朝ご飯を食べる
-
外で食べる
Câu hỏi luyện tập mẫu
「食べる」の意味として最もよいものはどれですか。
- 三百円というN5の基本語。
- 五百円というN5の基本語。
- 食べ物を口に入れて体に取り入れる。
- 千円というN5の基本語。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 3. 食べ物を口に入れて体に取り入れる。
Giải thích: 「食べる」 có nghĩa là 「Ăn, đưa thức ăn vào cơ thể.」. Cách đọc là 「たべる」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
