Nghĩa
Thời tiết.
Giải thích
Chỉ trạng thái thời tiết như nắng, mưa, tuyết. Dùng như 「天気がいいです」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「天気」の意味として最もよいものはどれですか。
- 携帯というN5の基本語。
- パソコンというN5の基本語。
- テレビというN5の基本語。
- 空や気温などの状態。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 空や気温などの状態。
Giải thích: 「天気」 có nghĩa là 「Thời tiết.」. Cách đọc là 「てんき」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
