Nghĩa
Buổi sáng, khoảng thời gian bắt đầu một ngày.
Giải thích
Là từ cơ bản chỉ khoảng thời gian. Hay đi với thói quen hằng ngày như 「朝ご飯」「朝起きる」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「朝」の意味として最もよいものはどれですか。
- 料理するというN5の基本語。
- 一日の始まりの時間帯。
- 掃除するというN5の基本語。
- 洗濯するというN5の基本語。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. 一日の始まりの時間帯。
Giải thích: 「朝」 có nghĩa là 「Buổi sáng, khoảng thời gian bắt đầu một ngày.」. Cách đọc là 「あさ」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
