Nghĩa
Nghe; cũng có nghĩa là hỏi.
Giải thích
Chỉ hành động nghe âm thanh hoặc lời nói, cũng có nghĩa là hỏi. Dùng như 「音楽を聞きます」「先生に聞きます」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「きく」に対応する語として最もよいものはどれですか。
- 2匹
- 聞く
- 3匹
- 4匹
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. 聞く
Giải thích: Cách viết ứng với cách đọc 「きく」 là 「聞く」. Nghĩa là 「Nghe; cũng có nghĩa là hỏi.」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
