Nghĩa
To, lớn về kích thước hoặc lượng.
Giải thích
Dùng để miêu tả kích thước. Có thể đặt trước danh từ như 「大きい家」「大きい声」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「大きい」の意味として最もよいものはどれですか。
- サイズや量が大きいこと。
- 四つというN5の基本語。
- 五つというN5の基本語。
- 六つというN5の基本語。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. サイズや量が大きいこと。
Giải thích: 「大きい」 có nghĩa là 「To, lớn về kích thước hoặc lượng.」. Cách đọc là 「おおきい」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
