benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N5

Từ vựng JLPT N5 「大きい」

Cách đọc
おおきい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa

To, lớn về kích thước hoặc lượng.

Giải thích

Dùng để miêu tả kích thước. Có thể đặt trước danh từ như 「大きい家」「大きい声」.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「大きい」の意味として最もよいものはどれですか。

  1. サイズや量が大きいこと。
  2. 四つというN5の基本語。
  3. 五つというN5の基本語。
  4. 六つというN5の基本語。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. サイズや量が大きいこと。

Giải thích: 「大きい」 có nghĩa là 「To, lớn về kích thước hoặc lượng.」. Cách đọc là 「おおきい」.

Luyện từ vựng N5

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N5