Nghĩa
Sớm, sớm về thời gian.
Giải thích
Tính từ chỉ thời gian sớm. Dùng như 「朝早い」「早く起きます」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「はやい」に対応する語として最もよいものはどれですか。
- 去年
- 早い
- 週末
- 火曜日
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. 早い
Giải thích: Cách viết ứng với cách đọc 「はやい」 là 「早い」. Nghĩa là 「Sớm, sớm về thời gian.」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
