benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N5

Từ vựng JLPT N5 「魚」

Cách đọc
さかな
Từ loại
名詞

Nghĩa

Cá, động vật sống dưới nước hoặc cá dùng làm thức ăn.

Giải thích

Có thể chỉ con cá hoặc món cá. Ý nghĩa được hiểu theo ngữ cảnh như 「魚を食べる」「魚が泳ぐ」.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「さかな」に対応する語として最もよいものはどれですか。

  1. 甘い
  2. 辛い
  3. 重い
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 魚

Giải thích: Cách viết ứng với cách đọc 「さかな」 là 「魚」. Nghĩa là 「Cá, động vật sống dưới nước hoặc cá dùng làm thức ăn.」.

Luyện từ vựng N5

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N5