Nghĩa
Năm sau.
Giải thích
Chỉ năm tiếp theo sau năm hiện tại. Dùng khi nói về dự định như 「来年、大学に入ります」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「来年」の意味として最もよいものはどれですか。
- 次の年。
- 時刻の「七時」。
- 時刻の「八時」。
- 時刻の「九時」。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. 次の年。
Giải thích: 「来年」 có nghĩa là 「Năm sau.」. Cách đọc là 「らいねん」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
