Nghĩa
Cũ, đã qua một thời gian dài từ khi được làm ra hoặc bắt đầu dùng.
Giải thích
Dùng để nói vật, nhà cửa hoặc thông tin không còn mới. Dùng như 「古い家」「古い本」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「ふるい」に対応する語として最もよいものはどれですか。
- 四分
- 五分
- 古い
- 六分
Xem đáp án
Đáp án đúng: 3. 古い
Giải thích: Cách viết ứng với cách đọc 「ふるい」 là 「古い」. Nghĩa là 「Cũ, đã qua một thời gian dài từ khi được làm ra hoặc bắt đầu dùng.」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
