benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N5

Từ vựng JLPT N5 「小さい」

Cách đọc
ちいさい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa

Nhỏ về kích thước hoặc lượng.

Giải thích

Là tính từ cơ bản chỉ kích thước nhỏ. Có thể bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ như 「小さい部屋」「小さい子」.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「ちいさい」に対応する語として最もよいものはどれですか。

  1. いつも
  2. 小さい
  3. すぐ
  4. もう
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 小さい

Giải thích: Cách viết ứng với cách đọc 「ちいさい」 là 「小さい」. Nghĩa là 「Nhỏ về kích thước hoặc lượng.」.

Luyện từ vựng N5

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N5