温める
Nghĩa làm cho đồ vật hoặc thức ăn nóng lên.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N4 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Tất cả 737 từ
Luyện từ vựng N4
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa làm cho đồ vật hoặc thức ăn nóng lên.
Nghĩa 冷ます: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến hành động và trạng thái.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 冷める.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 盛る.
Nghĩa 注ぐ: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến hành động và trạng thái.
Nghĩa 掛ける: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến hành động và trạng thái.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là かぶる.
Nghĩa giấy tờ hoặc văn bản ghi nội dung cần thiết.
Nghĩa giấy tờ hoặc văn bản ghi nội dung cần thiết.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 校長.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 担任.
Nghĩa bạn cùng lớp hoặc cùng khối học.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 先輩.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 後輩.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 入学.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 卒業.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 受験.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 合格.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 不合格.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 点数.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 採点.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 理科.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 社会.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 歴史.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 地理.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 答案.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 例文.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 会話.
Nghĩa đồ vật hoặc nội dung được gọi là 読み物.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 聞き取り.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 書き取り.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 受ける.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 受かる.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 教わる.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 暗記.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 暗記.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 質問.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 回答.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 回答.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 提出.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 提出.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 欠点.
Nghĩa ưu điểm, điểm tốt của người hoặc vật.
Nghĩa nhược điểm, điểm còn yếu hoặc thiếu.
Nghĩa nhân viên làm việc trong công ty.
Nghĩa nhân viên làm việc ở trường, công ty hoặc cơ sở.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 上司.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 部下.
Nghĩa bộ phận trong công ty được chia theo loại công việc.
Nghĩa nơi làm việc.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 勤務先.
Nghĩa phòng họp dùng để tổ chức cuộc họp.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 名刺.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 報告.
Nghĩa 報告する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến công việc và thủ tục.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 相談.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 連絡.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 出張.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 出張.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 休憩.
Nghĩa 休憩する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến công việc và thủ tục.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 残業.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 残業.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 面接.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 面接.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 勤務.
Nghĩa 勤務する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến công việc và thủ tục.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 退職.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 退職.
Nghĩa người phụ trách tiếp nhận và hướng dẫn khách.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 担当.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 担当.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 書留.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 宅配便.
Nghĩa đồ vật hoặc nội dung được gọi là 郵便物.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 返信.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 返信.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 署名.
Nghĩa 署名する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến công việc và thủ tục.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 印鑑.
Nghĩa giấy tờ hoặc thẻ dùng để chứng minh thân phận hoặc sự thật.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 在留カード.
Nghĩa giấy tờ hoặc văn bản ghi nội dung cần thiết.
Nghĩa giấy tờ hoặc văn bản ghi nội dung cần thiết.
Nghĩa giấy tờ hoặc văn bản ghi nội dung cần thiết.
Nghĩa giấy tờ hoặc văn bản ghi nội dung cần thiết.
Nghĩa khoản tiền cần cho dịch vụ hoặc thủ tục.
Nghĩa trạm nơi xe buýt dừng để khách lên xuống.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là バス停.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 時刻表.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 終電.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 始発.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 各駅停車.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 快速.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 特急.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 新幹線.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 改札.
Nghĩa nơi ra vào hoặc tiếp nhận công việc.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ホーム.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 線路.