benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N4

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N4 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Tất cả 737 từ

Luyện từ vựng N4

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N4

温める

Cách đọc
あたためる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa làm cho đồ vật hoặc thức ăn nóng lên.

Xem chi tiết

冷ます

Cách đọc
さます
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa 冷ます: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến hành động và trạng thái.

Xem chi tiết

冷める

Cách đọc
さめる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 冷める.

Xem chi tiết

盛る

Cách đọc
もる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 盛る.

Xem chi tiết

注ぐ

Cách đọc
そそぐ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa 注ぐ: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến hành động và trạng thái.

Xem chi tiết

掛ける

Cách đọc
かける
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa 掛ける: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến hành động và trạng thái.

Xem chi tiết

かぶる

Cách đọc
かぶる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là かぶる.

Xem chi tiết

参考書

Cách đọc
さんこうしょ
Từ loại
名詞

Nghĩa giấy tờ hoặc văn bản ghi nội dung cần thiết.

Xem chi tiết

読書

Cách đọc
どくしょ
Từ loại
名詞

Nghĩa giấy tờ hoặc văn bản ghi nội dung cần thiết.

Xem chi tiết

校長

Cách đọc
こうちょう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 校長.

Xem chi tiết

担任

Cách đọc
たんにん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 担任.

Xem chi tiết

同級生

Cách đọc
どうきゅうせい
Từ loại
名詞

Nghĩa bạn cùng lớp hoặc cùng khối học.

Xem chi tiết

先輩

Cách đọc
せんぱい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 先輩.

Xem chi tiết

後輩

Cách đọc
こうはい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 後輩.

Xem chi tiết

入学

Cách đọc
にゅうがく
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 入学.

Xem chi tiết

卒業

Cách đọc
そつぎょう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 卒業.

Xem chi tiết

受験

Cách đọc
じゅけん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 受験.

Xem chi tiết

合格

Cách đọc
ごうかく
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 合格.

Xem chi tiết

不合格

Cách đọc
ふごうかく
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 不合格.

Xem chi tiết

点数

Cách đọc
てんすう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 点数.

Xem chi tiết

採点

Cách đọc
さいてん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 採点.

Xem chi tiết

理科

Cách đọc
りか
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 理科.

Xem chi tiết

社会

Cách đọc
しゃかい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 社会.

Xem chi tiết

歴史

Cách đọc
れきし
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 歴史.

Xem chi tiết

地理

Cách đọc
ちり
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 地理.

Xem chi tiết

答案

Cách đọc
とうあん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 答案.

Xem chi tiết

例文

Cách đọc
れいぶん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 例文.

Xem chi tiết

会話

Cách đọc
かいわ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 会話.

Xem chi tiết

読み物

Cách đọc
よみもの
Từ loại
名詞

Nghĩa đồ vật hoặc nội dung được gọi là 読み物.

Xem chi tiết

聞き取り

Cách đọc
ききとり
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 聞き取り.

Xem chi tiết

書き取り

Cách đọc
かきとり
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 書き取り.

Xem chi tiết

受ける

Cách đọc
うける
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 受ける.

Xem chi tiết

受かる

Cách đọc
うかる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 受かる.

Xem chi tiết

教わる

Cách đọc
おそわる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 教わる.

Xem chi tiết

暗記

Cách đọc
あんき
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 暗記.

Xem chi tiết

暗記する

Cách đọc
あんきする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 暗記.

Xem chi tiết

質問する

Cách đọc
しつもんする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 質問.

Xem chi tiết

回答

Cách đọc
かいとう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 回答.

Xem chi tiết

回答する

Cách đọc
かいとうする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 回答.

Xem chi tiết

提出

Cách đọc
ていしゅつ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 提出.

Xem chi tiết

提出する

Cách đọc
ていしゅつする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 提出.

Xem chi tiết

欠点

Cách đọc
けってん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 欠点.

Xem chi tiết

長所

Cách đọc
ちょうしょ
Từ loại
名詞

Nghĩa ưu điểm, điểm tốt của người hoặc vật.

Xem chi tiết

短所

Cách đọc
たんしょ
Từ loại
名詞

Nghĩa nhược điểm, điểm còn yếu hoặc thiếu.

Xem chi tiết

社員

Cách đọc
しゃいん
Từ loại
名詞

Nghĩa nhân viên làm việc trong công ty.

Xem chi tiết

職員

Cách đọc
しょくいん
Từ loại
名詞

Nghĩa nhân viên làm việc ở trường, công ty hoặc cơ sở.

Xem chi tiết

上司

Cách đọc
じょうし
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 上司.

Xem chi tiết

部下

Cách đọc
ぶか
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 部下.

Xem chi tiết

部署

Cách đọc
ぶしょ
Từ loại
名詞

Nghĩa bộ phận trong công ty được chia theo loại công việc.

Xem chi tiết

職場

Cách đọc
しょくば
Từ loại
名詞

Nghĩa nơi làm việc.

Xem chi tiết

勤務先

Cách đọc
きんむさき
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 勤務先.

Xem chi tiết

会議室

Cách đọc
かいぎしつ
Từ loại
名詞

Nghĩa phòng họp dùng để tổ chức cuộc họp.

Xem chi tiết

名刺

Cách đọc
めいし
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 名刺.

Xem chi tiết

報告

Cách đọc
ほうこく
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 報告.

Xem chi tiết

報告する

Cách đọc
ほうこくする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa 報告する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến công việc và thủ tục.

Xem chi tiết

相談する

Cách đọc
そうだんする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 相談.

Xem chi tiết

連絡する

Cách đọc
れんらくする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 連絡.

Xem chi tiết

出張

Cách đọc
しゅっちょう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 出張.

Xem chi tiết

出張する

Cách đọc
しゅっちょうする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 出張.

Xem chi tiết

休憩

Cách đọc
きゅうけい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 休憩.

Xem chi tiết

休憩する

Cách đọc
きゅうけいする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa 休憩する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến công việc và thủ tục.

Xem chi tiết

残業

Cách đọc
ざんぎょう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 残業.

Xem chi tiết

残業する

Cách đọc
ざんぎょうする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 残業.

Xem chi tiết

面接

Cách đọc
めんせつ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 面接.

Xem chi tiết

面接する

Cách đọc
めんせつする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 面接.

Xem chi tiết

勤務

Cách đọc
きんむ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 勤務.

Xem chi tiết

勤務する

Cách đọc
きんむする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa 勤務する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến công việc và thủ tục.

Xem chi tiết

退職

Cách đọc
たいしょく
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 退職.

Xem chi tiết

退職する

Cách đọc
たいしょくする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 退職.

Xem chi tiết

受付係

Cách đọc
うけつけがかり
Từ loại
名詞

Nghĩa người phụ trách tiếp nhận và hướng dẫn khách.

Xem chi tiết

担当

Cách đọc
たんとう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 担当.

Xem chi tiết

担当する

Cách đọc
たんとうする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 担当.

Xem chi tiết

書留

Cách đọc
かきとめ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 書留.

Xem chi tiết

宅配便

Cách đọc
たくはいびん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 宅配便.

Xem chi tiết

郵便物

Cách đọc
ゆうびんぶつ
Từ loại
名詞

Nghĩa đồ vật hoặc nội dung được gọi là 郵便物.

Xem chi tiết

返信

Cách đọc
へんしん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 返信.

Xem chi tiết

返信する

Cách đọc
へんしんする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 返信.

Xem chi tiết

署名

Cách đọc
しょめい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 署名.

Xem chi tiết

署名する

Cách đọc
しょめいする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa 署名する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến công việc và thủ tục.

Xem chi tiết

印鑑

Cách đọc
いんかん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 印鑑.

Xem chi tiết

身分証

Cách đọc
みぶんしょう
Từ loại
名詞

Nghĩa giấy tờ hoặc thẻ dùng để chứng minh thân phận hoặc sự thật.

Xem chi tiết

在留カード

Cách đọc
ざいりゅうかーど
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 在留カード.

Xem chi tiết

申込書

Cách đọc
もうしこみしょ
Từ loại
名詞

Nghĩa giấy tờ hoặc văn bản ghi nội dung cần thiết.

Xem chi tiết

申請書

Cách đọc
しんせいしょ
Từ loại
名詞

Nghĩa giấy tờ hoặc văn bản ghi nội dung cần thiết.

Xem chi tiết

案内状

Cách đọc
あんないじょう
Từ loại
名詞

Nghĩa giấy tờ hoặc văn bản ghi nội dung cần thiết.

Xem chi tiết

招待状

Cách đọc
しょうたいじょう
Từ loại
名詞

Nghĩa giấy tờ hoặc văn bản ghi nội dung cần thiết.

Xem chi tiết

手数料

Cách đọc
てすうりょう
Từ loại
名詞

Nghĩa khoản tiền cần cho dịch vụ hoặc thủ tục.

Xem chi tiết

停留所

Cách đọc
ていりゅうじょ
Từ loại
名詞

Nghĩa trạm nơi xe buýt dừng để khách lên xuống.

Xem chi tiết

バス停

Cách đọc
ばすてい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là バス停.

Xem chi tiết

時刻表

Cách đọc
じこくひょう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 時刻表.

Xem chi tiết

終電

Cách đọc
しゅうでん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 終電.

Xem chi tiết

始発

Cách đọc
しはつ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 始発.

Xem chi tiết

各駅停車

Cách đọc
かくえきていしゃ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 各駅停車.

Xem chi tiết

快速

Cách đọc
かいそく
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 快速.

Xem chi tiết

特急

Cách đọc
とっきゅう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 特急.

Xem chi tiết

新幹線

Cách đọc
しんかんせん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 新幹線.

Xem chi tiết

改札

Cách đọc
かいさつ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 改札.

Xem chi tiết

改札口

Cách đọc
かいさつぐち
Từ loại
名詞

Nghĩa nơi ra vào hoặc tiếp nhận công việc.

Xem chi tiết

ホーム

Cách đọc
ほーむ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ホーム.

Xem chi tiết

線路

Cách đọc
せんろ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 線路.

Xem chi tiết