Nghĩa
biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 先輩.
Giải thích
「先輩(せんぱい)」 là từ cần nắm trong ngữ cảnh trường học hoặc học tập. Nghĩa là “biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 先輩.”, nên học cùng cách đọc và câu ngắn.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「先輩」の読み方として正しいものはどれですか。
- せんぱい
- さいてん
- うかる
- ほうこくする
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. せんぱい
Giải thích: Cách đọc của 「先輩」 là 「せんぱい」. Nghĩa là “biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 先輩.”.
Luyện từ vựng N4
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
