benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N3

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N3 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 48 từ

Luyện từ vựng N3

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N3

満ちる

Cách đọc
みちる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Đầy, tràn ngập; đầy lên hoặc cảm xúc/bầu không khí lan khắp.

Xem chi tiết

満たす

Cách đọc
みたす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Đáp ứng, làm đầy; phù hợp điều kiện/tiêu chuẩn hoặc làm cho đầy.

Xem chi tiết

目的

Cách đọc
もくてき
Từ loại
名詞

Nghĩa Mục đích; điều muốn đạt được khi làm việc gì.

Xem chi tiết

まさか

Cách đọc
まさか
Từ loại
副詞

Nghĩa Không lẽ, chẳng lẽ; diễn tả ngạc nhiên hoặc khó tin.

Xem chi tiết

ますます

Cách đọc
ますます
Từ loại
副詞

Nghĩa Ngày càng, càng thêm; mức độ mạnh hơn trước.

Xem chi tiết

まだまだ

Cách đọc
まだまだ
Từ loại
副詞

Nghĩa Vẫn còn lâu, vẫn chưa đủ; chưa đạt mức cần thiết.

Xem chi tiết

まるで

Cách đọc
まるで
Từ loại
副詞

Nghĩa Hệt như, cứ như; khi đi với phủ định có nghĩa là hoàn toàn không.

Xem chi tiết

むしろ

Cách đọc
むしろ
Từ loại
副詞

Nghĩa Đúng hơn là, thà rằng; điều sau phù hợp hoặc đúng hơn điều trước.

Xem chi tiết

もしかすると

Cách đọc
もしかすると
Từ loại
副詞

Nghĩa Có thể, biết đâu; khả năng không cao nhưng vẫn có thể như vậy.

Xem chi tiết

もしも

Cách đọc
もしも
Từ loại
副詞

Nghĩa Nếu như, giả sử; dùng khi đặt ra tình huống giả định.

Xem chi tiết

もっとも

Cách đọc
もっとも
Từ loại
接続詞

Nghĩa Tuy vậy, nói vậy nhưng; thêm ngoại lệ hoặc giới hạn cho điều vừa nói.

Xem chi tiết

迷惑

Cách đọc
めいわく
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Phiền toái, làm phiền; cảm thấy khó chịu hoặc khó xử vì hành động của người khác.

Xem chi tiết

無視

Cách đọc
むし
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Phớt lờ, bỏ qua; biết có người/ý kiến đó nhưng không để ý hoặc không xử lý.

Xem chi tiết

認める

Cách đọc
みとめる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Thừa nhận, công nhận; chấp nhận sự thật/giá trị, cũng có nghĩa cho phép.

Xem chi tiết

見分ける

Cách đọc
みわける
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Phân biệt, nhận ra sự khác nhau; xác định điểm khác giữa những thứ giống nhau.

Xem chi tiết

見上げる

Cách đọc
みあげる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Ngước nhìn; nhìn từ dưới lên trên.

Xem chi tiết

見つける

Cách đọc
みつける
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Tìm thấy, phát hiện; thấy đồ vật, người hoặc sự thật chưa nhận ra.

Xem chi tiết

持ち上げる

Cách đọc
もちあげる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Nâng lên, nhấc lên; cũng có nghĩa là khen ngợi, tâng bốc ai đó.

Xem chi tiết

求める

Cách đọc
もとめる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Tìm kiếm, yêu cầu; cố có được điều cần/muốn hoặc yêu cầu người khác.

Xem chi tiết

間に合う

Cách đọc
まにあう
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Kịp, kịp thời; không trễ so với giờ hoặc hạn định.

Xem chi tiết

見下ろす

Cách đọc
みおろす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Nhìn xuống; nhìn từ nơi cao xuống phía dưới.

Xem chi tiết

見つかる

Cách đọc
みつかる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Được tìm thấy, bị phát hiện; thứ đang tìm hoặc bị giấu được phát hiện.

Xem chi tiết

見直す

Cách đọc
みなおす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Xem lại, kiểm tra lại; cũng có nghĩa đánh giá lại.

Xem chi tiết

見守る

Cách đọc
みまもる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Dõi theo, trông nom; không can thiệp ngay mà chú ý đến sự an toàn hoặc trưởng thành.

Xem chi tiết

持ち帰る

Cách đọc
もちかえる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Mang về; cầm đồ về nơi khác, đặc biệt là nhà hoặc công ty.

Xem chi tiết

持ち込む

Cách đọc
もちこむ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Mang vào, đưa vào; đem đồ vật hoặc vấn đề đến một nơi/người khác.

Xem chi tiết

持ち出す

Cách đọc
もちだす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Mang ra ngoài; cũng có nghĩa là nêu ra chủ đề hoặc đề xuất.

Xem chi tiết

無駄

Cách đọc
むだ
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Lãng phí, vô ích; thời gian, tiền bạc hoặc công sức không được dùng hiệu quả.

Xem chi tiết

無料

Cách đọc
むりょう
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Miễn phí; không cần trả tiền.

Xem chi tiết

燃える

Cách đọc
もえる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Cháy; cũng chỉ cảm xúc hoặc nhiệt huyết dâng cao.

Xem chi tiết

燃やす

Cách đọc
もやす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Đốt, làm cháy; cũng chỉ làm bùng lên nhiệt huyết hoặc ý chí.

Xem chi tiết

窓口

Cách đọc
まどぐち
Từ loại
名詞

Nghĩa Quầy tiếp nhận, cửa sổ giao dịch ở cơ quan, ngân hàng hoặc công ty.

Xem chi tiết

満足

Cách đọc
まんぞく
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Hài lòng, thỏa mãn; mong muốn được đáp ứng đầy đủ, không thấy thiếu hay bất mãn.

Xem chi tiết

迷い

Cách đọc
まよい
Từ loại
名詞

Nghĩa Sự do dự, phân vân; không quyết định được chọn gì hoặc làm thế nào.

Xem chi tiết

無理

Cách đọc
むり
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Không thể, quá sức, gượng ép; khó thực hiện hoặc làm một cách không hợp lý.

Xem chi tiết

目覚める

Cách đọc
めざめる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Tỉnh dậy; cũng chỉ bắt đầu nhận ra điều trước đó chưa ý thức.

Xem chi tiết

明確

Cách đọc
めいかく
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Rõ ràng, minh bạch; nội dung hoặc ý nghĩ không mơ hồ.

Xem chi tiết

まとめる

Cách đọc
まとめる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Tổng hợp, sắp xếp; gom đồ/thông tin rời rạc lại, hoặc kết luận ý kiến/câu chuyện.

Xem chi tiết

身に付ける

Cách đọc
みにつける
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Nắm được, học thành của mình; cũng chỉ mặc/đeo vật lên người.

Xem chi tiết

学ぶ

Cách đọc
まなぶ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Học; tiếp thu kiến thức, kỹ năng hoặc cách suy nghĩ qua học tập hay trải nghiệm.

Xem chi tiết

貧しい

Cách đọc
まずしい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Nghèo, thiếu thốn; ít tiền/vật chất nên sống khó khăn, cũng chỉ nội dung/lượng nghèo nàn.

Xem chi tiết

見直される

Cách đọc
みなおされる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Được đánh giá lại, xem xét lại; giá trị/nhu cầu được nhìn nhận lại hoặc kế hoạch được bàn lại.

Xem chi tiết

結ぶ

Cách đọc
むすぶ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Buộc, nối kết; thắt dây để cố định, hoặc nối người, nơi chốn, quan hệ.

Xem chi tiết

曲げる

Cách đọc
まげる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Bẻ cong, uốn cong; cũng chỉ thay đổi suy nghĩ hoặc phương hướng.

Xem chi tiết

満席

Cách đọc
まんせき
Từ loại
名詞

Nghĩa Hết chỗ, kín ghế; tất cả chỗ ngồi đã được sử dụng, không còn ghế trống.

Xem chi tiết

免許

Cách đọc
めんきょ
Từ loại
名詞

Nghĩa Giấy phép, bằng cấp; tư cách được pháp luật/hệ thống công nhận để làm việc nhất định.

Xem chi tiết

目的地

Cách đọc
もくてきち
Từ loại
名詞

Nghĩa Điểm đến; nơi cuối cùng mình định tới.

Xem chi tiết

任せる

Cách đọc
まかせる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Giao phó, ủy thác; để người khác đảm nhận công việc, quyết định hoặc quản lý.

Xem chi tiết