満ちる
Nghĩa Đầy, tràn ngập; đầy lên hoặc cảm xúc/bầu không khí lan khắp.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N3 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 48 từ
Luyện từ vựng N3
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Đầy, tràn ngập; đầy lên hoặc cảm xúc/bầu không khí lan khắp.
Nghĩa Đáp ứng, làm đầy; phù hợp điều kiện/tiêu chuẩn hoặc làm cho đầy.
Nghĩa Mục đích; điều muốn đạt được khi làm việc gì.
Nghĩa Không lẽ, chẳng lẽ; diễn tả ngạc nhiên hoặc khó tin.
Nghĩa Ngày càng, càng thêm; mức độ mạnh hơn trước.
Nghĩa Vẫn còn lâu, vẫn chưa đủ; chưa đạt mức cần thiết.
Nghĩa Hệt như, cứ như; khi đi với phủ định có nghĩa là hoàn toàn không.
Nghĩa Đúng hơn là, thà rằng; điều sau phù hợp hoặc đúng hơn điều trước.
Nghĩa Có thể, biết đâu; khả năng không cao nhưng vẫn có thể như vậy.
Nghĩa Nếu như, giả sử; dùng khi đặt ra tình huống giả định.
Nghĩa Tuy vậy, nói vậy nhưng; thêm ngoại lệ hoặc giới hạn cho điều vừa nói.
Nghĩa Phiền toái, làm phiền; cảm thấy khó chịu hoặc khó xử vì hành động của người khác.
Nghĩa Phớt lờ, bỏ qua; biết có người/ý kiến đó nhưng không để ý hoặc không xử lý.
Nghĩa Thừa nhận, công nhận; chấp nhận sự thật/giá trị, cũng có nghĩa cho phép.
Nghĩa Phân biệt, nhận ra sự khác nhau; xác định điểm khác giữa những thứ giống nhau.
Nghĩa Ngước nhìn; nhìn từ dưới lên trên.
Nghĩa Tìm thấy, phát hiện; thấy đồ vật, người hoặc sự thật chưa nhận ra.
Nghĩa Nâng lên, nhấc lên; cũng có nghĩa là khen ngợi, tâng bốc ai đó.
Nghĩa Tìm kiếm, yêu cầu; cố có được điều cần/muốn hoặc yêu cầu người khác.
Nghĩa Kịp, kịp thời; không trễ so với giờ hoặc hạn định.
Nghĩa Nhìn xuống; nhìn từ nơi cao xuống phía dưới.
Nghĩa Được tìm thấy, bị phát hiện; thứ đang tìm hoặc bị giấu được phát hiện.
Nghĩa Xem lại, kiểm tra lại; cũng có nghĩa đánh giá lại.
Nghĩa Dõi theo, trông nom; không can thiệp ngay mà chú ý đến sự an toàn hoặc trưởng thành.
Nghĩa Mang về; cầm đồ về nơi khác, đặc biệt là nhà hoặc công ty.
Nghĩa Mang vào, đưa vào; đem đồ vật hoặc vấn đề đến một nơi/người khác.
Nghĩa Mang ra ngoài; cũng có nghĩa là nêu ra chủ đề hoặc đề xuất.
Nghĩa Lãng phí, vô ích; thời gian, tiền bạc hoặc công sức không được dùng hiệu quả.
Nghĩa Miễn phí; không cần trả tiền.
Nghĩa Cháy; cũng chỉ cảm xúc hoặc nhiệt huyết dâng cao.
Nghĩa Đốt, làm cháy; cũng chỉ làm bùng lên nhiệt huyết hoặc ý chí.
Nghĩa Quầy tiếp nhận, cửa sổ giao dịch ở cơ quan, ngân hàng hoặc công ty.
Nghĩa Hài lòng, thỏa mãn; mong muốn được đáp ứng đầy đủ, không thấy thiếu hay bất mãn.
Nghĩa Sự do dự, phân vân; không quyết định được chọn gì hoặc làm thế nào.
Nghĩa Không thể, quá sức, gượng ép; khó thực hiện hoặc làm một cách không hợp lý.
Nghĩa Tỉnh dậy; cũng chỉ bắt đầu nhận ra điều trước đó chưa ý thức.
Nghĩa Rõ ràng, minh bạch; nội dung hoặc ý nghĩ không mơ hồ.
Nghĩa Tổng hợp, sắp xếp; gom đồ/thông tin rời rạc lại, hoặc kết luận ý kiến/câu chuyện.
Nghĩa Nắm được, học thành của mình; cũng chỉ mặc/đeo vật lên người.
Nghĩa Học; tiếp thu kiến thức, kỹ năng hoặc cách suy nghĩ qua học tập hay trải nghiệm.
Nghĩa Nghèo, thiếu thốn; ít tiền/vật chất nên sống khó khăn, cũng chỉ nội dung/lượng nghèo nàn.
Nghĩa Được đánh giá lại, xem xét lại; giá trị/nhu cầu được nhìn nhận lại hoặc kế hoạch được bàn lại.
Nghĩa Buộc, nối kết; thắt dây để cố định, hoặc nối người, nơi chốn, quan hệ.
Nghĩa Bẻ cong, uốn cong; cũng chỉ thay đổi suy nghĩ hoặc phương hướng.
Nghĩa Hết chỗ, kín ghế; tất cả chỗ ngồi đã được sử dụng, không còn ghế trống.
Nghĩa Giấy phép, bằng cấp; tư cách được pháp luật/hệ thống công nhận để làm việc nhất định.
Nghĩa Điểm đến; nơi cuối cùng mình định tới.
Nghĩa Giao phó, ủy thác; để người khác đảm nhận công việc, quyết định hoặc quản lý.