benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N4

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N4 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 165 từ

Luyện từ vựng N4

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N4

準備

Cách đọc
じゅんび
Từ loại
名詞

Nghĩa sự chuẩn bị trước khi bắt đầu.

Xem chi tiết

相談

Cách đọc
そうだん
Từ loại
名詞

Nghĩa việc bàn bạc hoặc xin ý kiến người khác.

Xem chi tiết

説明

Cách đọc
せつめい
Từ loại
名詞

Nghĩa sự giải thích để người khác hiểu.

Xem chi tiết

紹介

Cách đọc
しょうかい
Từ loại
名詞

Nghĩa sự giới thiệu người hoặc việc chưa biết.

Xem chi tiết

自由

Cách đọc
じゆう
Từ loại
名詞

Nghĩa tự do lựa chọn hoặc hành động.

Xem chi tiết

習慣

Cách đọc
しゅうかん
Từ loại
名詞

Nghĩa thói quen được lặp lại thường xuyên.

Xem chi tiết

心配

Cách đọc
しんぱい
Từ loại
名詞

Nghĩa sự lo lắng về điều không tốt.

Xem chi tiết

失敗

Cách đọc
しっぱい
Từ loại
名詞

Nghĩa sự thất bại hoặc không thành công.

Xem chi tiết

成功

Cách đọc
せいこう
Từ loại
名詞

Nghĩa sự thành công, đạt kết quả mong muốn.

Xem chi tiết

制度

Cách đọc
せいど
Từ loại
名詞

Nghĩa chế độ hoặc hệ thống trong xã hội/tổ chức.

Xem chi tiết

人口

Cách đọc
じんこう
Từ loại
名詞

Nghĩa dân số của một khu vực.

Xem chi tiết

住所

Cách đọc
じゅうしょ
Từ loại
名詞

Nghĩa địa chỉ nơi sinh sống.

Xem chi tiết

資料

Cách đọc
しりょう
Từ loại
名詞

Nghĩa tài liệu dùng để giải thích hoặc khảo sát.

Xem chi tiết

書類

Cách đọc
しょるい
Từ loại
名詞

Nghĩa giấy tờ dùng trong công việc hoặc thủ tục.

Xem chi tiết

申請

Cách đọc
しんせい
Từ loại
名詞

Nghĩa sự nộp đơn chính thức để được chấp thuận.

Xem chi tiết

出発

Cách đọc
しゅっぱつ
Từ loại
名詞

Nghĩa sự xuất phát đi đến nơi cần tới.

Xem chi tiết

出席

Cách đọc
しゅっせき
Từ loại
名詞

Nghĩa sự có mặt trong lớp học hoặc cuộc họp.

Xem chi tiết

早退

Cách đọc
そうたい
Từ loại
名詞

Nghĩa sự về sớm hơn dự định.

Xem chi tiết

成績

Cách đọc
せいせき
Từ loại
名詞

Nghĩa thành tích/kết quả học tập.

Xem chi tiết

充電

Cách đọc
じゅうでん
Từ loại
名詞

Nghĩa sự sạc điện vào pin.

Xem chi tiết

修理

Cách đọc
しゅうり
Từ loại
名詞

Nghĩa sự sửa chữa đồ bị hỏng.

Xem chi tiết

水道

Cách đọc
すいどう
Từ loại
名詞

Nghĩa hệ thống nước máy dùng trong sinh hoạt.

Xem chi tiết

Cách đọc
さか
Từ loại
名詞

Nghĩa dốc, con đường nghiêng.

Xem chi tiết

品物

Cách đọc
しなもの
Từ loại
名詞

Nghĩa đồ vật, hàng hóa để bán hoặc dùng.

Xem chi tiết

商品

Cách đọc
しょうひん
Từ loại
名詞

Nghĩa sản phẩm/hàng hóa để bán.

Xem chi tiết

材料

Cách đọc
ざいりょう
Từ loại
名詞

Nghĩa nguyên liệu dùng để làm ra vật gì.

Xem chi tiết

自然

Cách đọc
しぜん
Từ loại
名詞

Nghĩa thiên nhiên như núi, sông, sinh vật không do người tạo.

Xem chi tiết

湿度

Cách đọc
しつど
Từ loại
名詞

Nghĩa độ ẩm, tỉ lệ hơi nước trong không khí.

Xem chi tiết

地震

Cách đọc
じしん
Từ loại
名詞

Nghĩa động đất, hiện tượng mặt đất rung chuyển.

Xem chi tiết

事故

Cách đọc
じこ
Từ loại
名詞

Nghĩa tai nạn, sự việc xấu xảy ra bất ngờ.

Xem chi tiết

症状

Cách đọc
しょうじょう
Từ loại
名詞

Nghĩa triệu chứng xuất hiện do bệnh hoặc chấn thương.

Xem chi tiết

Cách đọc
せき
Từ loại
名詞

Nghĩa ho, tiếng phát ra khi cổ họng/khí quản bị kích thích.

Xem chi tiết

睡眠

Cách đọc
すいみん
Từ loại
名詞

Nghĩa giấc ngủ giúp cơ thể và tinh thần nghỉ ngơi.

Xem chi tiết

食事

Cách đọc
しょくじ
Từ loại
名詞

Nghĩa bữa ăn hoặc việc ăn uống.

Xem chi tiết

誘う

Cách đọc
さそう
Từ loại
動詞

Nghĩa mời/rủ người khác cùng làm.

Xem chi tiết

調べる

Cách đọc
しらべる
Từ loại
動詞

Nghĩa tra cứu hoặc kiểm tra điều chưa rõ.

Xem chi tiết

失礼な

Cách đọc
しつれいな
Từ loại
な形容詞

Nghĩa bất lịch sự, thiếu lễ phép.

Xem chi tiết

親切な

Cách đọc
しんせつな
Từ loại
な形容詞

Nghĩa tốt bụng, quan tâm giúp người khác.

Xem chi tiết

静かな

Cách đọc
しずかな
Từ loại
な形容詞

Nghĩa yên tĩnh, ít tiếng động.

Xem chi tiết

十分な

Cách đọc
じゅうぶんな
Từ loại
な形容詞

Nghĩa đầy đủ, không thiếu.

Xem chi tiết

すっかり

Cách đọc
すっかり
Từ loại
副詞

Nghĩa hoàn toàn, đã trở thành như vậy.

Xem chi tiết

しっかり

Cách đọc
しっかり
Từ loại
副詞

Nghĩa chắc chắn, cẩn thận.

Xem chi tiết

さっそく

Cách đọc
さっそく
Từ loại
副詞

Nghĩa ngay lập tức, không để lâu.

Xem chi tiết

しばらく

Cách đọc
しばらく
Từ loại
副詞

Nghĩa một lúc/một thời gian.

Xem chi tiết

そのうち

Cách đọc
そのうち
Từ loại
副詞

Nghĩa một lúc nào đó sắp tới.

Xem chi tiết

せいで

Cách đọc
せいで
Từ loại
連語

Nghĩa do lỗi/do vì, nêu nguyên nhân kết quả xấu.

Xem chi tiết

最後に

Cách đọc
さいごに
Từ loại
連語

Nghĩa cuối cùng, ở giai đoạn cuối.

Xem chi tiết

最初に

Cách đọc
さいしょに
Từ loại
連語

Nghĩa đầu tiên, ở giai đoạn đầu.

Xem chi tiết

そのため

Cách đọc
そのため
Từ loại
連語

Nghĩa vì thế, nêu kết quả từ nội dung trước.

Xem chi tiết

それでは

Cách đọc
それでは
Từ loại
連語

Nghĩa vậy thì, chuyển sang bước tiếp theo.

Xem chi tiết

事務員

Cách đọc
じむいん
Từ loại
名詞

Nghĩa nhân viên văn phòng/hành chính.

Xem chi tiết

参加者

Cách đọc
さんかしゃ
Từ loại
名詞

Nghĩa người tham gia.

Xem chi tiết

責任者

Cách đọc
せきにんしゃ
Từ loại
名詞

Nghĩa người chịu trách nhiệm.

Xem chi tiết

洗濯

Cách đọc
せんたく
Từ loại
名詞

Nghĩa việc giặt quần áo hoặc đồ vải cho sạch.

Xem chi tiết

掃除

Cách đọc
そうじ
Từ loại
名詞

Nghĩa việc dọn dẹp rác hoặc bụi bẩn để nơi chốn sạch sẽ.

Xem chi tiết

洗剤

Cách đọc
せんざい
Từ loại
名詞

Nghĩa chất tẩy rửa dùng khi giặt hoặc rửa đồ.

Xem chi tiết

洗面所

Cách đọc
せんめんじょ
Từ loại
名詞

Nghĩa nơi rửa mặt hoặc rửa tay.

Xem chi tiết

扇風機

Cách đọc
せんぷうき
Từ loại
名詞

Nghĩa quạt điện tạo gió bằng cánh quạt.

Xem chi tiết

炊飯器

Cách đọc
すいはんき
Từ loại
名詞

Nghĩa nồi cơm điện dùng để nấu cơm.

Xem chi tiết

洗濯物

Cách đọc
せんたくもの
Từ loại
名詞

Nghĩa đồ giặt, quần áo cần giặt hoặc đã giặt.

Xem chi tiết

資源ごみ

Cách đọc
しげんごみ
Từ loại
名詞

Nghĩa rác tài nguyên, loại có thể tái chế.

Xem chi tiết

食器

Cách đọc
しょっき
Từ loại
名詞

Nghĩa bát đĩa và dụng cụ dùng khi ăn.

Xem chi tiết

食料品

Cách đọc
しょくりょうひん
Từ loại
名詞

Nghĩa thực phẩm được bán để ăn.

Xem chi tiết

下着

Cách đọc
したぎ
Từ loại
名詞

Nghĩa đồ lót mặc sát cơ thể.

Xem chi tiết

しまう

Cách đọc
しまう
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là しまう.

Xem chi tiết

冷ます

Cách đọc
さます
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa 冷ます: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến hành động và trạng thái.

Xem chi tiết

冷める

Cách đọc
さめる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 冷める.

Xem chi tiết

注ぐ

Cách đọc
そそぐ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa 注ぐ: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến hành động và trạng thái.

Xem chi tiết

参考書

Cách đọc
さんこうしょ
Từ loại
名詞

Nghĩa giấy tờ hoặc văn bản ghi nội dung cần thiết.

Xem chi tiết

先輩

Cách đọc
せんぱい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 先輩.

Xem chi tiết

卒業

Cách đọc
そつぎょう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 卒業.

Xem chi tiết

受験

Cách đọc
じゅけん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 受験.

Xem chi tiết

採点

Cách đọc
さいてん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 採点.

Xem chi tiết

社会

Cách đọc
しゃかい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 社会.

Xem chi tiết

質問する

Cách đọc
しつもんする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 質問.

Xem chi tiết

社員

Cách đọc
しゃいん
Từ loại
名詞

Nghĩa nhân viên làm việc trong công ty.

Xem chi tiết

職員

Cách đọc
しょくいん
Từ loại
名詞

Nghĩa nhân viên làm việc ở trường, công ty hoặc cơ sở.

Xem chi tiết

上司

Cách đọc
じょうし
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 上司.

Xem chi tiết

職場

Cách đọc
しょくば
Từ loại
名詞

Nghĩa nơi làm việc.

Xem chi tiết

相談する

Cách đọc
そうだんする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 相談.

Xem chi tiết

出張

Cách đọc
しゅっちょう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 出張.

Xem chi tiết

出張する

Cách đọc
しゅっちょうする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 出張.

Xem chi tiết

残業

Cách đọc
ざんぎょう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 残業.

Xem chi tiết

残業する

Cách đọc
ざんぎょうする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 残業.

Xem chi tiết

署名

Cách đọc
しょめい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 署名.

Xem chi tiết

署名する

Cách đọc
しょめいする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa 署名する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến công việc và thủ tục.

Xem chi tiết

在留カード

Cách đọc
ざいりゅうかーど
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 在留カード.

Xem chi tiết

申請書

Cách đọc
しんせいしょ
Từ loại
名詞

Nghĩa giấy tờ hoặc văn bản ghi nội dung cần thiết.

Xem chi tiết

招待状

Cách đọc
しょうたいじょう
Từ loại
名詞

Nghĩa giấy tờ hoặc văn bản ghi nội dung cần thiết.

Xem chi tiết

時刻表

Cách đọc
じこくひょう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 時刻表.

Xem chi tiết

終電

Cách đọc
しゅうでん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 終電.

Xem chi tiết

始発

Cách đọc
しはつ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 始発.

Xem chi tiết

新幹線

Cách đọc
しんかんせん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 新幹線.

Xem chi tiết

線路

Cách đọc
せんろ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 線路.

Xem chi tiết

渋滞

Cách đọc
じゅうたい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 渋滞.

Xem chi tiết

自転車置き場

Cách đọc
じてんしゃおきば
Từ loại
名詞

Nghĩa nơi để xe đạp.

Xem chi tiết

左折

Cách đọc
させつ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 左折.

Xem chi tiết

乗車

Cách đọc
じょうしゃ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 乗車.

Xem chi tiết

乗車する

Cách đọc
じょうしゃする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 乗車.

Xem chi tiết

出発する

Cách đọc
しゅっぱつする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa 出発する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến giao thông và di chuyển.

Xem chi tiết