準備
Nghĩa sự chuẩn bị trước khi bắt đầu.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N4 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 165 từ
Luyện từ vựng N4
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa sự chuẩn bị trước khi bắt đầu.
Nghĩa việc bàn bạc hoặc xin ý kiến người khác.
Nghĩa sự giải thích để người khác hiểu.
Nghĩa sự giới thiệu người hoặc việc chưa biết.
Nghĩa tự do lựa chọn hoặc hành động.
Nghĩa thói quen được lặp lại thường xuyên.
Nghĩa sự lo lắng về điều không tốt.
Nghĩa sự thất bại hoặc không thành công.
Nghĩa sự thành công, đạt kết quả mong muốn.
Nghĩa chế độ hoặc hệ thống trong xã hội/tổ chức.
Nghĩa dân số của một khu vực.
Nghĩa địa chỉ nơi sinh sống.
Nghĩa tài liệu dùng để giải thích hoặc khảo sát.
Nghĩa giấy tờ dùng trong công việc hoặc thủ tục.
Nghĩa sự nộp đơn chính thức để được chấp thuận.
Nghĩa sự xuất phát đi đến nơi cần tới.
Nghĩa sự có mặt trong lớp học hoặc cuộc họp.
Nghĩa sự về sớm hơn dự định.
Nghĩa thành tích/kết quả học tập.
Nghĩa sự sạc điện vào pin.
Nghĩa sự sửa chữa đồ bị hỏng.
Nghĩa hệ thống nước máy dùng trong sinh hoạt.
Nghĩa dốc, con đường nghiêng.
Nghĩa đồ vật, hàng hóa để bán hoặc dùng.
Nghĩa sản phẩm/hàng hóa để bán.
Nghĩa nguyên liệu dùng để làm ra vật gì.
Nghĩa thiên nhiên như núi, sông, sinh vật không do người tạo.
Nghĩa độ ẩm, tỉ lệ hơi nước trong không khí.
Nghĩa động đất, hiện tượng mặt đất rung chuyển.
Nghĩa tai nạn, sự việc xấu xảy ra bất ngờ.
Nghĩa triệu chứng xuất hiện do bệnh hoặc chấn thương.
Nghĩa ho, tiếng phát ra khi cổ họng/khí quản bị kích thích.
Nghĩa giấc ngủ giúp cơ thể và tinh thần nghỉ ngơi.
Nghĩa bữa ăn hoặc việc ăn uống.
Nghĩa mời/rủ người khác cùng làm.
Nghĩa tra cứu hoặc kiểm tra điều chưa rõ.
Nghĩa bất lịch sự, thiếu lễ phép.
Nghĩa tốt bụng, quan tâm giúp người khác.
Nghĩa yên tĩnh, ít tiếng động.
Nghĩa đầy đủ, không thiếu.
Nghĩa hoàn toàn, đã trở thành như vậy.
Nghĩa chắc chắn, cẩn thận.
Nghĩa ngay lập tức, không để lâu.
Nghĩa một lúc/một thời gian.
Nghĩa một lúc nào đó sắp tới.
Nghĩa do lỗi/do vì, nêu nguyên nhân kết quả xấu.
Nghĩa cuối cùng, ở giai đoạn cuối.
Nghĩa đầu tiên, ở giai đoạn đầu.
Nghĩa vì thế, nêu kết quả từ nội dung trước.
Nghĩa vậy thì, chuyển sang bước tiếp theo.
Nghĩa nhân viên văn phòng/hành chính.
Nghĩa người tham gia.
Nghĩa người chịu trách nhiệm.
Nghĩa việc giặt quần áo hoặc đồ vải cho sạch.
Nghĩa việc dọn dẹp rác hoặc bụi bẩn để nơi chốn sạch sẽ.
Nghĩa chất tẩy rửa dùng khi giặt hoặc rửa đồ.
Nghĩa nơi rửa mặt hoặc rửa tay.
Nghĩa quạt điện tạo gió bằng cánh quạt.
Nghĩa nồi cơm điện dùng để nấu cơm.
Nghĩa đồ giặt, quần áo cần giặt hoặc đã giặt.
Nghĩa rác tài nguyên, loại có thể tái chế.
Nghĩa bát đĩa và dụng cụ dùng khi ăn.
Nghĩa thực phẩm được bán để ăn.
Nghĩa đồ lót mặc sát cơ thể.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là しまう.
Nghĩa 冷ます: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến hành động và trạng thái.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 冷める.
Nghĩa 注ぐ: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến hành động và trạng thái.
Nghĩa giấy tờ hoặc văn bản ghi nội dung cần thiết.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 先輩.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 卒業.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 受験.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 採点.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 社会.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 質問.
Nghĩa nhân viên làm việc trong công ty.
Nghĩa nhân viên làm việc ở trường, công ty hoặc cơ sở.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 上司.
Nghĩa nơi làm việc.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 相談.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 出張.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 出張.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 残業.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 残業.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 署名.
Nghĩa 署名する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến công việc và thủ tục.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 在留カード.
Nghĩa giấy tờ hoặc văn bản ghi nội dung cần thiết.
Nghĩa giấy tờ hoặc văn bản ghi nội dung cần thiết.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 時刻表.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 終電.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 始発.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 新幹線.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 線路.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 渋滞.
Nghĩa nơi để xe đạp.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 左折.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 乗車.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 乗車.
Nghĩa 出発する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến giao thông và di chuyển.