benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N4

Từ vựng JLPT N4 「せいで」

Cách đọc
せいで
Từ loại
連語

Nghĩa

do lỗi/do vì, nêu nguyên nhân kết quả xấu.

Giải thích

「せいで(せいで)」 là từ cần nắm trong ngữ cảnh hội thoại hoặc giải thích. Nghĩa là “do lỗi/do vì, nêu nguyên nhân kết quả xấu.”, nên học cùng cách đọc và câu ngắn.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「せいで」の読み方として正しいものはどれですか。

  1. せいで
  2. たとえば
  3. はぶらし
  4. しげんごみ
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. せいで

Giải thích: Cách đọc của 「せいで」 là 「せいで」. Nghĩa là “do lỗi/do vì, nêu nguyên nhân kết quả xấu.”.

Luyện từ vựng N4

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N4