返品
Nghĩa việc trả lại hàng đã mua.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N4 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Tất cả 737 từ
Luyện từ vựng N4
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa việc trả lại hàng đã mua.
Nghĩa chất lượng của hàng hóa.
Nghĩa nguyên liệu dùng để làm ra vật gì.
Nghĩa dụng cụ dùng trong công việc hoặc đời sống.
Nghĩa đồ nội thất dùng trong nhà.
Nghĩa hành lý hoặc đồ mang theo.
Nghĩa phong cảnh thiên nhiên hoặc phố xá nhìn thấy.
Nghĩa thiên nhiên như núi, sông, sinh vật không do người tạo.
Nghĩa môi trường xung quanh con người/sinh vật.
Nghĩa nhiệt độ không khí.
Nghĩa độ ẩm, tỉ lệ hơi nước trong không khí.
Nghĩa bão, áp thấp lớn kèm gió mưa mạnh.
Nghĩa động đất, hiện tượng mặt đất rung chuyển.
Nghĩa hỏa hoạn, tai nạn cháy nhà/công trình.
Nghĩa tai nạn, sự việc xấu xảy ra bất ngờ.
Nghĩa triệu chứng xuất hiện do bệnh hoặc chấn thương.
Nghĩa ho, tiếng phát ra khi cổ họng/khí quản bị kích thích.
Nghĩa sự điều trị bệnh hoặc chấn thương.
Nghĩa sức khỏe tốt về cơ thể và tinh thần.
Nghĩa dinh dưỡng cần cho cơ thể hoạt động và phát triển.
Nghĩa sự vận động, tập thể dục.
Nghĩa giấc ngủ giúp cơ thể và tinh thần nghỉ ngơi.
Nghĩa bữa ăn hoặc việc ăn uống.
Nghĩa chuyên gia dinh dưỡng.
Nghĩa tụ tập, tập trung về một nơi.
Nghĩa gom lại, tập hợp người hoặc vật.
Nghĩa được quyết định rõ ràng.
Nghĩa quyết định nội dung hoặc lịch.
Nghĩa so sánh để xem điểm giống và khác.
Nghĩa trở lại nơi hoặc trạng thái trước đó.
Nghĩa đưa trở lại vị trí hoặc trạng thái cũ.
Nghĩa tiếp tục, chưa kết thúc.
Nghĩa tiếp tục làm việc gì.
Nghĩa tăng lên về số lượng.
Nghĩa làm tăng số lượng.
Nghĩa giảm đi về số lượng.
Nghĩa làm giảm số lượng.
Nghĩa thay đổi so với trước.
Nghĩa giao hoặc gửi đến người nhận.
Nghĩa được gửi tới, đến nơi nhận.
Nghĩa đăng ký hoặc nộp đơn xin sử dụng/tham gia.
Nghĩa từ chối lời nhờ hoặc đề nghị.
Nghĩa mời/rủ người khác cùng làm.
Nghĩa nhờ hoặc yêu cầu người khác làm.
Nghĩa xin lỗi về điều đã làm sai.
Nghĩa truyền đạt suy nghĩ hoặc thông tin.
Nghĩa hỏi điều chưa biết.
Nghĩa tra cứu hoặc kiểm tra điều chưa rõ.
Nghĩa sửa lỗi hoặc sửa đồ hỏng.
Nghĩa được sửa, trở lại trạng thái tốt.
Nghĩa bị hỏng, không dùng được.
Nghĩa làm hỏng đồ vật.
Nghĩa bị bẩn, trở nên không sạch.
Nghĩa làm bẩn đồ sạch.
Nghĩa khô đi, mất nước.
Nghĩa làm khô.
Nghĩa lạnh đi, nhiệt độ giảm.
Nghĩa làm lạnh, hạ nhiệt độ.
Nghĩa sôi lên, nước nóng nổi bọt.
Nghĩa đun sôi nước.
Nghĩa được nướng/cháy do nhiệt.
Nghĩa nướng hoặc đốt bằng lửa/nhiệt.
Nghĩa gói lại bằng giấy/vải.
Nghĩa mang/vận chuyển đồ đến nơi khác.
Nghĩa di chuyển vật hoặc cơ thể.
Nghĩa chuyển động, vị trí thay đổi.
Nghĩa chạy trốn khỏi nơi nguy hiểm/khó chịu.
Nghĩa giúp đỡ người đang gặp khó khăn.
Nghĩa được cứu, thoát khỏi khó khăn.
Nghĩa bảo vệ hoặc tuân thủ quy tắc.
Nghĩa trả tiền.
Nghĩa nhận đồ được đưa.
Nghĩa làm rơi đồ đang cầm.
Nghĩa rơi từ trên xuống.
Nghĩa nhặt đồ bị rơi.
Nghĩa còn lại, chưa mất hết.
Nghĩa để lại một phần.
Nghĩa nhỏ, chi tiết đến từng phần nhỏ.
Nghĩa chi tiết; biết rõ đến từng phần nhỏ.
Nghĩa đúng, phù hợp với chuẩn.
Nghĩa hiếm, ít thấy hoặc ít nghe.
Nghĩa hoài niệm, gợi nhớ chuyện cũ.
Nghĩa xấu hổ, ngại ngùng trước người khác.
Nghĩa đắng, có vị khó chịu trong miệng.
Nghĩa đậm về màu sắc hoặc vị.
Nghĩa cứng, khó biến dạng.
Nghĩa mềm, dễ biến dạng.
Nghĩa mạnh dữ dội về mức độ.
Nghĩa nghiêm khắc, không dễ dãi.
Nghĩa an toàn, ít nguy hiểm.
Nghĩa nguy hiểm, có thể gây hại.
Nghĩa cần thiết, không thể thiếu.
Nghĩa tiện lợi, dễ dùng và hữu ích.
Nghĩa bất tiện, khó dùng.
Nghĩa cẩn thận/lịch sự đến từng chi tiết.
Nghĩa bất lịch sự, thiếu lễ phép.
Nghĩa tốt bụng, quan tâm giúp người khác.
Nghĩa yên tĩnh, ít tiếng động.
Nghĩa náo nhiệt, đông vui.
Nghĩa phức tạp, nhiều yếu tố đan xen.