benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N4

Từ vựng JLPT N4 「柔らかい」

Cách đọc
やわらかい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa

mềm, dễ biến dạng.

Giải thích

Từ này có nghĩa là “mềm, dễ biến dạng.”. Khi làm bài, cần phân biệt cách viết 「柔らかい」 và cách đọc 「やわらかい」.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「柔らかい」の読み方として正しいものはどれですか。

  1. ていねいな
  2. すっかり
  3. やわらかい
  4. たとえば
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. やわらかい

Giải thích: Cách đọc của 「柔らかい」 là 「やわらかい」. Nghĩa là “mềm, dễ biến dạng.”.

Luyện từ vựng N4

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N4