Nghĩa
sự vận động, tập thể dục.
Giải thích
「運動(うんどう)」 là từ cần nắm trong ngữ cảnh sức khỏe hoặc thể trạng. Nghĩa là “sự vận động, tập thể dục.”, nên học cùng cách đọc và câu ngắn.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「運動」の読み方として正しいものはどれですか。
- うんどう
- くらべる
- もうしこむ
- つつむ
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. うんどう
Giải thích: Cách đọc của 「運動」 là 「うんどう」. Nghĩa là “sự vận động, tập thể dục.”.
Luyện từ vựng N4
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
