benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N4

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N4 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Tất cả 737 từ

Luyện từ vựng N4

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N4

簡単な

Cách đọc
かんたんな
Từ loại
な形容詞

Nghĩa đơn giản, dễ hiểu.

Xem chi tiết

特別な

Cách đọc
とくべつな
Từ loại
な形容詞

Nghĩa đặc biệt, khác bình thường.

Xem chi tiết

十分な

Cách đọc
じゅうぶんな
Từ loại
な形容詞

Nghĩa đầy đủ, không thiếu.

Xem chi tiết

無理な

Cách đọc
むりな
Từ loại
な形容詞

Nghĩa quá sức/khó thực hiện.

Xem chi tiết

必ず

Cách đọc
かならず
Từ loại
副詞

Nghĩa nhất định, không có ngoại lệ.

Xem chi tiết

急に

Cách đọc
きゅうに
Từ loại
副詞

Nghĩa đột nhiên, không báo trước.

Xem chi tiết

すっかり

Cách đọc
すっかり
Từ loại
副詞

Nghĩa hoàn toàn, đã trở thành như vậy.

Xem chi tiết

しっかり

Cách đọc
しっかり
Từ loại
副詞

Nghĩa chắc chắn, cẩn thận.

Xem chi tiết

はっきり

Cách đọc
はっきり
Từ loại
副詞

Nghĩa rõ ràng, không mơ hồ.

Xem chi tiết

なるべく

Cách đọc
なるべく
Từ loại
副詞

Nghĩa cố gắng hết mức có thể.

Xem chi tiết

できるだけ

Cách đọc
できるだけ
Từ loại
副詞

Nghĩa hết mức có thể trong phạm vi cho phép.

Xem chi tiết

たいてい

Cách đọc
たいてい
Từ loại
副詞

Nghĩa thường thì, trong nhiều trường hợp.

Xem chi tiết

ほとんど

Cách đọc
ほとんど
Từ loại
副詞

Nghĩa hầu như, phần lớn.

Xem chi tiết

なかなか

Cách đọc
なかなか
Từ loại
副詞

Nghĩa khá; không dễ dàng.

Xem chi tiết

やっと

Cách đọc
やっと
Từ loại
副詞

Nghĩa cuối cùng sau thời gian/nỗ lực.

Xem chi tiết

とうとう

Cách đọc
とうとう
Từ loại
副詞

Nghĩa rốt cuộc, cuối cùng sau nhiều việc.

Xem chi tiết

さっそく

Cách đọc
さっそく
Từ loại
副詞

Nghĩa ngay lập tức, không để lâu.

Xem chi tiết

しばらく

Cách đọc
しばらく
Từ loại
副詞

Nghĩa một lúc/một thời gian.

Xem chi tiết

そのうち

Cách đọc
そのうち
Từ loại
副詞

Nghĩa một lúc nào đó sắp tới.

Xem chi tiết

おかげで

Cách đọc
おかげで
Từ loại
連語

Nghĩa nhờ vào, nêu lý do của kết quả tốt.

Xem chi tiết

せいで

Cách đọc
せいで
Từ loại
連語

Nghĩa do lỗi/do vì, nêu nguyên nhân kết quả xấu.

Xem chi tiết

代わりに

Cách đọc
かわりに
Từ loại
連語

Nghĩa thay cho, đảm nhận vai trò thay thế.

Xem chi tiết

途中で

Cách đọc
とちゅうで
Từ loại
連語

Nghĩa giữa chừng, trước khi kết thúc.

Xem chi tiết

最後に

Cách đọc
さいごに
Từ loại
連語

Nghĩa cuối cùng, ở giai đoạn cuối.

Xem chi tiết

最初に

Cách đọc
さいしょに
Từ loại
連語

Nghĩa đầu tiên, ở giai đoạn đầu.

Xem chi tiết

そのため

Cách đọc
そのため
Từ loại
連語

Nghĩa vì thế, nêu kết quả từ nội dung trước.

Xem chi tiết

それでは

Cách đọc
それでは
Từ loại
連語

Nghĩa vậy thì, chuyển sang bước tiếp theo.

Xem chi tiết

ところで

Cách đọc
ところで
Từ loại
連語

Nghĩa cách nói dùng như một cụm trong hội thoại hoặc giải thích.

Xem chi tiết

たとえば

Cách đọc
たとえば
Từ loại
連語

Nghĩa ví dụ, dùng khi đưa ví dụ.

Xem chi tiết

係員

Cách đọc
かかりいん
Từ loại
名詞

Nghĩa nhân viên phụ trách tiếp nhận/xử lý việc.

Xem chi tiết

事務員

Cách đọc
じむいん
Từ loại
名詞

Nghĩa nhân viên văn phòng/hành chính.

Xem chi tiết

運転手

Cách đọc
うんてんしゅ
Từ loại
名詞

Nghĩa người lái xe.

Xem chi tiết

研究者

Cách đọc
けんきゅうしゃ
Từ loại
名詞

Nghĩa nhà nghiên cứu.

Xem chi tiết

参加者

Cách đọc
さんかしゃ
Từ loại
名詞

Nghĩa người tham gia.

Xem chi tiết

利用者

Cách đọc
りようしゃ
Từ loại
名詞

Nghĩa người sử dụng dịch vụ/cơ sở.

Xem chi tiết

担当者

Cách đọc
たんとうしゃ
Từ loại
名詞

Nghĩa người phụ trách.

Xem chi tiết

責任者

Cách đọc
せきにんしゃ
Từ loại
名詞

Nghĩa người chịu trách nhiệm.

Xem chi tiết

洗濯

Cách đọc
せんたく
Từ loại
名詞

Nghĩa việc giặt quần áo hoặc đồ vải cho sạch.

Xem chi tiết

掃除

Cách đọc
そうじ
Từ loại
名詞

Nghĩa việc dọn dẹp rác hoặc bụi bẩn để nơi chốn sạch sẽ.

Xem chi tiết

洗剤

Cách đọc
せんざい
Từ loại
名詞

Nghĩa chất tẩy rửa dùng khi giặt hoặc rửa đồ.

Xem chi tiết

歯ブラシ

Cách đọc
はぶらし
Từ loại
名詞

Nghĩa bàn chải nhỏ dùng để đánh răng.

Xem chi tiết

歯磨き

Cách đọc
はみがき
Từ loại
名詞

Nghĩa việc đánh răng, hoặc kem dùng để đánh răng.

Xem chi tiết

洗面所

Cách đọc
せんめんじょ
Từ loại
名詞

Nghĩa nơi rửa mặt hoặc rửa tay.

Xem chi tiết

風呂

Cách đọc
ふろ
Từ loại
名詞

Nghĩa bồn tắm hoặc nơi dùng để tắm rửa.

Xem chi tiết

Cách đọc
かがみ
Từ loại
名詞

Nghĩa gương dùng để soi người hoặc đồ vật.

Xem chi tiết

毛布

Cách đọc
もうふ
Từ loại
名詞

Nghĩa chăn mền dày dùng để giữ ấm.

Xem chi tiết

本棚

Cách đọc
ほんだな
Từ loại
名詞

Nghĩa kệ để xếp sách.

Xem chi tiết

引き出し

Cách đọc
ひきだし
Từ loại
名詞

Nghĩa ngăn kéo ở bàn hoặc tủ.

Xem chi tiết

天井

Cách đọc
てんじょう
Từ loại
名詞

Nghĩa trần nhà, mặt phía trên của căn phòng.

Xem chi tiết

Cách đọc
ゆか
Từ loại
名詞

Nghĩa sàn nhà, mặt dưới trong phòng để đi lại hoặc đặt đồ.

Xem chi tiết

Cách đọc
かべ
Từ loại
名詞

Nghĩa tường ngăn phòng hoặc tòa nhà.

Xem chi tiết

電灯

Cách đọc
でんとう
Từ loại
名詞

Nghĩa đèn điện dùng để chiếu sáng.

Xem chi tiết

扇風機

Cách đọc
せんぷうき
Từ loại
名詞

Nghĩa quạt điện tạo gió bằng cánh quạt.

Xem chi tiết

暖房器具

Cách đọc
だんぼうきぐ
Từ loại
名詞

Nghĩa thiết bị sưởi dùng để làm ấm phòng hoặc cơ thể.

Xem chi tiết

冷凍庫

Cách đọc
れいとうこ
Từ loại
名詞

Nghĩa tủ đông dùng để bảo quản thực phẩm ở trạng thái đông lạnh.

Xem chi tiết

電子レンジ

Cách đọc
でんしれんじ
Từ loại
名詞

Nghĩa lò vi sóng dùng để hâm nóng thức ăn.

Xem chi tiết

炊飯器

Cách đọc
すいはんき
Từ loại
名詞

Nghĩa nồi cơm điện dùng để nấu cơm.

Xem chi tiết

洗濯物

Cách đọc
せんたくもの
Từ loại
名詞

Nghĩa đồ giặt, quần áo cần giặt hoặc đã giặt.

Xem chi tiết

ごみ箱

Cách đọc
ごみばこ
Từ loại
名詞

Nghĩa thùng rác dùng để bỏ rác.

Xem chi tiết

燃えるごみ

Cách đọc
もえるごみ
Từ loại
名詞

Nghĩa rác cháy được, loại có thể đốt xử lý.

Xem chi tiết

燃えないごみ

Cách đọc
もえないごみ
Từ loại
名詞

Nghĩa rác không cháy được, loại không phù hợp để đốt.

Xem chi tiết

資源ごみ

Cách đọc
しげんごみ
Từ loại
名詞

Nghĩa rác tài nguyên, loại có thể tái chế.

Xem chi tiết

台所用品

Cách đọc
だいどころようひん
Từ loại
名詞

Nghĩa đồ vật dùng trong nhà cửa hoặc nơi ở.

Xem chi tiết

食器

Cách đọc
しょっき
Từ loại
名詞

Nghĩa bát đĩa và dụng cụ dùng khi ăn.

Xem chi tiết

茶碗

Cách đọc
ちゃわん
Từ loại
名詞

Nghĩa bát nhỏ dùng để đựng cơm hoặc trà.

Xem chi tiết

湯飲み

Cách đọc
ゆのみ
Từ loại
名詞

Nghĩa chén nhỏ dùng để uống trà.

Xem chi tiết

Cách đọc
なべ
Từ loại
名詞

Nghĩa nồi sâu dùng để nấu hoặc hầm.

Xem chi tiết

包丁

Cách đọc
ほうちょう
Từ loại
名詞

Nghĩa dao bếp dùng để cắt nguyên liệu.

Xem chi tiết

まな板

Cách đọc
まないた
Từ loại
名詞

Nghĩa thớt đặt dưới nguyên liệu khi cắt.

Xem chi tiết

調味料

Cách đọc
ちょうみりょう
Từ loại
名詞

Nghĩa gia vị dùng để nêm món ăn.

Xem chi tiết

Cách đọc
あぶら
Từ loại
名詞

Nghĩa dầu dùng khi xào hoặc chiên rán.

Xem chi tiết

味噌

Cách đọc
みそ
Từ loại
名詞

Nghĩa miso, gia vị lên men từ đậu nành.

Xem chi tiết

小麦粉

Cách đọc
こむぎこ
Từ loại
名詞

Nghĩa bột mì làm từ lúa mì.

Xem chi tiết

夕食

Cách đọc
ゆうしょく
Từ loại
名詞

Nghĩa bữa tối.

Xem chi tiết

昼食

Cách đọc
ちゅうしょく
Từ loại
名詞

Nghĩa bữa trưa.

Xem chi tiết

朝食

Cách đọc
ちょうしょく
Từ loại
名詞

Nghĩa bữa sáng.

Xem chi tiết

食料品

Cách đọc
しょくりょうひん
Từ loại
名詞

Nghĩa thực phẩm được bán để ăn.

Xem chi tiết

Cách đọc
こおり
Từ loại
名詞

Nghĩa đá, nước đông thành thể rắn.

Xem chi tiết

Cách đọc
あじ
Từ loại
名詞

Nghĩa vị của đồ ăn hoặc thức uống.

Xem chi tiết

匂い

Cách đọc
におい
Từ loại
名詞

Nghĩa mùi cảm nhận bằng mũi.

Xem chi tiết

香り

Cách đọc
かおり
Từ loại
名詞

Nghĩa hương thơm, mùi dễ chịu.

Xem chi tiết

服装

Cách đọc
ふくそう
Từ loại
名詞

Nghĩa trang phục, cách phối quần áo đang mặc.

Xem chi tiết

下着

Cách đọc
したぎ
Từ loại
名詞

Nghĩa đồ lót mặc sát cơ thể.

Xem chi tiết

指輪

Cách đọc
ゆびわ
Từ loại
名詞

Nghĩa nhẫn đeo ở ngón tay.

Xem chi tiết

腕時計

Cách đọc
うでどけい
Từ loại
名詞

Nghĩa đồng hồ đeo tay.

Xem chi tiết

化粧品

Cách đọc
けしょうひん
Từ loại
名詞

Nghĩa mỹ phẩm dùng cho mặt hoặc da.

Xem chi tiết

髪型

Cách đọc
かみがた
Từ loại
名詞

Nghĩa kiểu tóc.

Xem chi tiết

床屋

Cách đọc
とこや
Từ loại
名詞

Nghĩa tiệm cắt tóc.

Xem chi tiết

美容院

Cách đọc
びよういん
Từ loại
名詞

Nghĩa tiệm làm tóc hoặc làm đẹp.

Xem chi tiết

畳む

Cách đọc
たたむ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 畳む.

Xem chi tiết

干す

Cách đọc
ほす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 干す.

Xem chi tiết

飾る

Cách đọc
かざる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 飾る.

Xem chi tiết

しまう

Cách đọc
しまう
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là しまう.

Xem chi tiết

取り出す

Cách đọc
とりだす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 取り出す.

Xem chi tiết

散らかる

Cách đọc
ちらかる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa 散らかる: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến hành động và trạng thái.

Xem chi tiết

散らかす

Cách đọc
ちらかす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 散らかす.

Xem chi tiết

煮る

Cách đọc
にる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 煮る.

Xem chi tiết

炒める

Cách đọc
いためる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa 炒める: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến hành động và trạng thái.

Xem chi tiết

混ぜる

Cách đọc
まぜる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 混ぜる.

Xem chi tiết