簡単な
Nghĩa đơn giản, dễ hiểu.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N4 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Tất cả 737 từ
Luyện từ vựng N4
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa đơn giản, dễ hiểu.
Nghĩa đặc biệt, khác bình thường.
Nghĩa đầy đủ, không thiếu.
Nghĩa quá sức/khó thực hiện.
Nghĩa nhất định, không có ngoại lệ.
Nghĩa đột nhiên, không báo trước.
Nghĩa hoàn toàn, đã trở thành như vậy.
Nghĩa chắc chắn, cẩn thận.
Nghĩa rõ ràng, không mơ hồ.
Nghĩa cố gắng hết mức có thể.
Nghĩa hết mức có thể trong phạm vi cho phép.
Nghĩa thường thì, trong nhiều trường hợp.
Nghĩa hầu như, phần lớn.
Nghĩa khá; không dễ dàng.
Nghĩa cuối cùng sau thời gian/nỗ lực.
Nghĩa rốt cuộc, cuối cùng sau nhiều việc.
Nghĩa ngay lập tức, không để lâu.
Nghĩa một lúc/một thời gian.
Nghĩa một lúc nào đó sắp tới.
Nghĩa nhờ vào, nêu lý do của kết quả tốt.
Nghĩa do lỗi/do vì, nêu nguyên nhân kết quả xấu.
Nghĩa thay cho, đảm nhận vai trò thay thế.
Nghĩa giữa chừng, trước khi kết thúc.
Nghĩa cuối cùng, ở giai đoạn cuối.
Nghĩa đầu tiên, ở giai đoạn đầu.
Nghĩa vì thế, nêu kết quả từ nội dung trước.
Nghĩa vậy thì, chuyển sang bước tiếp theo.
Nghĩa cách nói dùng như một cụm trong hội thoại hoặc giải thích.
Nghĩa ví dụ, dùng khi đưa ví dụ.
Nghĩa nhân viên phụ trách tiếp nhận/xử lý việc.
Nghĩa nhân viên văn phòng/hành chính.
Nghĩa người lái xe.
Nghĩa nhà nghiên cứu.
Nghĩa người tham gia.
Nghĩa người sử dụng dịch vụ/cơ sở.
Nghĩa người phụ trách.
Nghĩa người chịu trách nhiệm.
Nghĩa việc giặt quần áo hoặc đồ vải cho sạch.
Nghĩa việc dọn dẹp rác hoặc bụi bẩn để nơi chốn sạch sẽ.
Nghĩa chất tẩy rửa dùng khi giặt hoặc rửa đồ.
Nghĩa bàn chải nhỏ dùng để đánh răng.
Nghĩa việc đánh răng, hoặc kem dùng để đánh răng.
Nghĩa nơi rửa mặt hoặc rửa tay.
Nghĩa bồn tắm hoặc nơi dùng để tắm rửa.
Nghĩa nước nóng.
Nghĩa gương dùng để soi người hoặc đồ vật.
Nghĩa chăn mền dày dùng để giữ ấm.
Nghĩa kệ để xếp sách.
Nghĩa ngăn kéo ở bàn hoặc tủ.
Nghĩa trần nhà, mặt phía trên của căn phòng.
Nghĩa sàn nhà, mặt dưới trong phòng để đi lại hoặc đặt đồ.
Nghĩa tường ngăn phòng hoặc tòa nhà.
Nghĩa đèn điện dùng để chiếu sáng.
Nghĩa quạt điện tạo gió bằng cánh quạt.
Nghĩa thiết bị sưởi dùng để làm ấm phòng hoặc cơ thể.
Nghĩa tủ đông dùng để bảo quản thực phẩm ở trạng thái đông lạnh.
Nghĩa lò vi sóng dùng để hâm nóng thức ăn.
Nghĩa nồi cơm điện dùng để nấu cơm.
Nghĩa đồ giặt, quần áo cần giặt hoặc đã giặt.
Nghĩa thùng rác dùng để bỏ rác.
Nghĩa rác cháy được, loại có thể đốt xử lý.
Nghĩa rác không cháy được, loại không phù hợp để đốt.
Nghĩa rác tài nguyên, loại có thể tái chế.
Nghĩa đồ vật dùng trong nhà cửa hoặc nơi ở.
Nghĩa bát đĩa và dụng cụ dùng khi ăn.
Nghĩa bát nhỏ dùng để đựng cơm hoặc trà.
Nghĩa chén nhỏ dùng để uống trà.
Nghĩa nồi sâu dùng để nấu hoặc hầm.
Nghĩa dao bếp dùng để cắt nguyên liệu.
Nghĩa thớt đặt dưới nguyên liệu khi cắt.
Nghĩa gia vị dùng để nêm món ăn.
Nghĩa dầu dùng khi xào hoặc chiên rán.
Nghĩa miso, gia vị lên men từ đậu nành.
Nghĩa bột mì làm từ lúa mì.
Nghĩa bữa tối.
Nghĩa bữa trưa.
Nghĩa bữa sáng.
Nghĩa thực phẩm được bán để ăn.
Nghĩa đá, nước đông thành thể rắn.
Nghĩa vị của đồ ăn hoặc thức uống.
Nghĩa mùi cảm nhận bằng mũi.
Nghĩa hương thơm, mùi dễ chịu.
Nghĩa trang phục, cách phối quần áo đang mặc.
Nghĩa đồ lót mặc sát cơ thể.
Nghĩa nhẫn đeo ở ngón tay.
Nghĩa đồng hồ đeo tay.
Nghĩa mỹ phẩm dùng cho mặt hoặc da.
Nghĩa kiểu tóc.
Nghĩa tiệm cắt tóc.
Nghĩa tiệm làm tóc hoặc làm đẹp.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 畳む.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 干す.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 飾る.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là しまう.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 取り出す.
Nghĩa 散らかる: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến hành động và trạng thái.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 散らかす.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 煮る.
Nghĩa 炒める: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến hành động và trạng thái.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 混ぜる.