benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N4

Từ vựng JLPT N4 「電子レンジ」

Cách đọc
でんしれんじ
Từ loại
名詞

Nghĩa

lò vi sóng dùng để hâm nóng thức ăn.

Giải thích

「電子レンジ(でんしれんじ)」 là từ cần nắm trong ngữ cảnh nhà cửa hoặc nơi ở. Nghĩa là “lò vi sóng dùng để hâm nóng thức ăn.”, nên học cùng cách đọc và câu ngắn.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「電子レンジ」の読み方として正しいものはどれですか。

  1. でんしれんじ
  2. しょっき
  3. ちょうしょく
  4. いためる
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. でんしれんじ

Giải thích: Cách đọc của 「電子レンジ」 là 「でんしれんじ」. Nghĩa là “lò vi sóng dùng để hâm nóng thức ăn.”.

Luyện từ vựng N4

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N4