Nghĩa
diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 散らかす.
Giải thích
「散らかす(ちらかす)」 là từ cần nắm trong ngữ cảnh hành động hoặc trạng thái. Nghĩa là “diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 散らかす.”, nên học cùng cách đọc và câu ngắn.
Ví dụ
-
子どもたちが部屋を散らかしました。
Bọn trẻ đã làm bừa bộn căn phòng.
-
机の上を散らかさないでください。
Xin đừng làm bừa bộn mặt bàn.
Cách kết hợp thường dùng
-
部屋を散らかす
-
机の上を散らかす
Từ dễ nhầm lẫn
散らかす vs 散らかる
「散らかす」 là ngoại động từ, diễn tả người làm phòng hoặc đồ vật trở nên bừa bộn.
Điểm cần lưu ý khi dùng
Nơi chốn hoặc đồ vật bị làm bừa bộn được đánh dấu bằng trợ từ 「を」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「散らかす」の読み方として正しいものはどれですか。
- ちらかす
- そそぐ
- じゅけん
- かいとうする
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. ちらかす
Giải thích: Cách đọc của 「散らかす」 là 「ちらかす」. Nghĩa là “diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 散らかす.”.
Luyện từ vựng N4
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
