benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N4

Từ vựng JLPT N4 「散らかす」

Cách đọc
ちらかす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa

diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 散らかす.

Giải thích

「散らかす(ちらかす)」 là từ cần nắm trong ngữ cảnh hành động hoặc trạng thái. Nghĩa là “diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 散らかす.”, nên học cùng cách đọc và câu ngắn.

Ví dụ

  1. 子どもたちが部屋を散らかしました。

    Bọn trẻ đã làm bừa bộn căn phòng.

  2. 机の上を散らかさないでください。

    Xin đừng làm bừa bộn mặt bàn.

Cách kết hợp thường dùng

  • 部屋を散らかす

  • 机の上を散らかす

Từ dễ nhầm lẫn

散らかす vs 散らかる

「散らかす」 là ngoại động từ, diễn tả người làm phòng hoặc đồ vật trở nên bừa bộn.

Điểm cần lưu ý khi dùng

Nơi chốn hoặc đồ vật bị làm bừa bộn được đánh dấu bằng trợ từ 「を」.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「散らかす」の読み方として正しいものはどれですか。

  1. ちらかす
  2. そそぐ
  3. じゅけん
  4. かいとうする
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. ちらかす

Giải thích: Cách đọc của 「散らかす」 là 「ちらかす」. Nghĩa là “diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 散らかす.”.

Luyện từ vựng N4

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N4