benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N4

Từ vựng JLPT N4 「包丁」

Cách đọc
ほうちょう
Từ loại
名詞

Nghĩa

dao bếp dùng để cắt nguyên liệu.

Giải thích

「包丁(ほうちょう)」 là từ cần nắm trong ngữ cảnh nhà cửa hoặc nơi ở. Nghĩa là “dao bếp dùng để cắt nguyên liệu.”, nên học cùng cách đọc và câu ngắn.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「包丁」の読み方として正しいものはどれですか。

  1. ほうちょう
  2. ちょうしょく
  3. とこや
  4. たんにん
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. ほうちょう

Giải thích: Cách đọc của 「包丁」 là 「ほうちょう」. Nghĩa là “dao bếp dùng để cắt nguyên liệu.”.

Luyện từ vựng N4

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N4