benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N4

Từ vựng JLPT N4 「変更」

Cách đọc
へんこう
Từ loại
名詞

Nghĩa

sự thay đổi nội dung đã định.

Giải thích

「変更(へんこう)」 là từ cần nắm trong ngữ cảnh hành động hoặc trạng thái. Nghĩa là “sự thay đổi nội dung đã định.”, nên học cùng cách đọc và câu ngắn.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「変更」の読み方として正しいものはどれですか。

  1. へんこう
  2. そうたい
  3. ほんやく
  4. りょうきん
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. へんこう

Giải thích: Cách đọc của 「変更」 là 「へんこう」. Nghĩa là “sự thay đổi nội dung đã định.”.

Luyện từ vựng N4

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N4