都合
Nghĩa sự thuận tiện xét theo lịch hoặc hoàn cảnh.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N4 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 109 từ
Luyện từ vựng N4
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa sự thuận tiện xét theo lịch hoặc hoàn cảnh.
Nghĩa sự chú ý hoặc nhắc người khác cẩn thận.
Nghĩa trong khu phố hoặc khu dân cư.
Nghĩa thủ tục được thực hiện theo trình tự.
Nghĩa sự dừng lại giữa chừng.
Nghĩa sự đến nơi, tới đích.
Nghĩa sự đến muộn so với giờ đã định.
Nghĩa từng từ riêng lẻ.
Nghĩa đọc hiểu nội dung văn bản.
Nghĩa nghe hiểu nội dung.
Nghĩa nguồn điện để vận hành máy móc.
Nghĩa máy/việc sưởi ấm phòng.
Nghĩa dưới mặt đất, tầng hầm.
Nghĩa sự đặt hàng hoặc gọi món.
Nghĩa dụng cụ dùng trong công việc hoặc đời sống.
Nghĩa bão, áp thấp lớn kèm gió mưa mạnh.
Nghĩa sự điều trị bệnh hoặc chấn thương.
Nghĩa tiếp tục, chưa kết thúc.
Nghĩa tiếp tục làm việc gì.
Nghĩa giao hoặc gửi đến người nhận.
Nghĩa được gửi tới, đến nơi nhận.
Nghĩa nhờ hoặc yêu cầu người khác làm.
Nghĩa truyền đạt suy nghĩ hoặc thông tin.
Nghĩa hỏi điều chưa biết.
Nghĩa gói lại bằng giấy/vải.
Nghĩa giúp đỡ người đang gặp khó khăn.
Nghĩa được cứu, thoát khỏi khó khăn.
Nghĩa đúng, phù hợp với chuẩn.
Nghĩa cẩn thận/lịch sự đến từng chi tiết.
Nghĩa đặc biệt, khác bình thường.
Nghĩa hết mức có thể trong phạm vi cho phép.
Nghĩa thường thì, trong nhiều trường hợp.
Nghĩa rốt cuộc, cuối cùng sau nhiều việc.
Nghĩa giữa chừng, trước khi kết thúc.
Nghĩa cách nói dùng như một cụm trong hội thoại hoặc giải thích.
Nghĩa ví dụ, dùng khi đưa ví dụ.
Nghĩa người phụ trách.
Nghĩa trần nhà, mặt phía trên của căn phòng.
Nghĩa đèn điện dùng để chiếu sáng.
Nghĩa thiết bị sưởi dùng để làm ấm phòng hoặc cơ thể.
Nghĩa lò vi sóng dùng để hâm nóng thức ăn.
Nghĩa đồ vật dùng trong nhà cửa hoặc nơi ở.
Nghĩa bát nhỏ dùng để đựng cơm hoặc trà.
Nghĩa gia vị dùng để nêm món ăn.
Nghĩa bữa trưa.
Nghĩa bữa sáng.
Nghĩa tiệm cắt tóc.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 畳む.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 取り出す.
Nghĩa 散らかる: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến hành động và trạng thái.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 散らかす.
Nghĩa giấy tờ hoặc văn bản ghi nội dung cần thiết.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 担任.
Nghĩa bạn cùng lớp hoặc cùng khối học.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 点数.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 地理.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 答案.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 提出.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 提出.
Nghĩa ưu điểm, điểm tốt của người hoặc vật.
Nghĩa nhược điểm, điểm còn yếu hoặc thiếu.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 退職.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 退職.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 担当.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 担当.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 宅配便.
Nghĩa khoản tiền cần cho dịch vụ hoặc thủ tục.
Nghĩa trạm nơi xe buýt dừng để khách lên xuống.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 特急.
Nghĩa bãi để xe đạp.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 通行.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 通行止め.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 直進.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 停車.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 停車.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 到着.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 止める.
Nghĩa đường cho người hoặc xe đi, hoặc tuyến đường đến nơi cần tới.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 遠回り.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 注文.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 足りる.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 体調.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 血.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 体温.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 退院.
Nghĩa 退院する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến sức khỏe.
Nghĩa diễn tả tính chất hoặc trạng thái だるい.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 田んぼ.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 照る.
Nghĩa ngày cụ thể liên quan đến lịch trình hoặc sử dụng cơ sở.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 登録.
Nghĩa 登録する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến xã hội và đời sống công cộng.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 努力.
Nghĩa 大切な: dùng để nói đặc điểm của người, vật hoặc tình huống.
Nghĩa trạng thái hoặc tính chất gọi là 大事.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 程度.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 多数.
Nghĩa 特に: phó từ giúp câu rõ hơn về sắc thái hoặc diễn biến.
Nghĩa ちゃんと: bổ sung mức độ, thời điểm hoặc cách thức của hành động.
Nghĩa ちょうど: phó từ giúp câu rõ hơn về sắc thái hoặc diễn biến.