benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N4

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N4 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 109 từ

Luyện từ vựng N4

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N4

都合

Cách đọc
つごう
Từ loại
名詞

Nghĩa sự thuận tiện xét theo lịch hoặc hoàn cảnh.

Xem chi tiết

注意

Cách đọc
ちゅうい
Từ loại
名詞

Nghĩa sự chú ý hoặc nhắc người khác cẩn thận.

Xem chi tiết

町内

Cách đọc
ちょうない
Từ loại
名詞

Nghĩa trong khu phố hoặc khu dân cư.

Xem chi tiết

手続き

Cách đọc
てつづき
Từ loại
名詞

Nghĩa thủ tục được thực hiện theo trình tự.

Xem chi tiết

中止

Cách đọc
ちゅうし
Từ loại
名詞

Nghĩa sự dừng lại giữa chừng.

Xem chi tiết

到着

Cách đọc
とうちゃく
Từ loại
名詞

Nghĩa sự đến nơi, tới đích.

Xem chi tiết

遅刻

Cách đọc
ちこく
Từ loại
名詞

Nghĩa sự đến muộn so với giờ đã định.

Xem chi tiết

単語

Cách đọc
たんご
Từ loại
名詞

Nghĩa từng từ riêng lẻ.

Xem chi tiết

読解

Cách đọc
どっかい
Từ loại
名詞

Nghĩa đọc hiểu nội dung văn bản.

Xem chi tiết

聴解

Cách đọc
ちょうかい
Từ loại
名詞

Nghĩa nghe hiểu nội dung.

Xem chi tiết

電源

Cách đọc
でんげん
Từ loại
名詞

Nghĩa nguồn điện để vận hành máy móc.

Xem chi tiết

暖房

Cách đọc
だんぼう
Từ loại
名詞

Nghĩa máy/việc sưởi ấm phòng.

Xem chi tiết

地下

Cách đọc
ちか
Từ loại
名詞

Nghĩa dưới mặt đất, tầng hầm.

Xem chi tiết

注文

Cách đọc
ちゅうもん
Từ loại
名詞

Nghĩa sự đặt hàng hoặc gọi món.

Xem chi tiết

道具

Cách đọc
どうぐ
Từ loại
名詞

Nghĩa dụng cụ dùng trong công việc hoặc đời sống.

Xem chi tiết

台風

Cách đọc
たいふう
Từ loại
名詞

Nghĩa bão, áp thấp lớn kèm gió mưa mạnh.

Xem chi tiết

治療

Cách đọc
ちりょう
Từ loại
名詞

Nghĩa sự điều trị bệnh hoặc chấn thương.

Xem chi tiết

続く

Cách đọc
つづく
Từ loại
動詞

Nghĩa tiếp tục, chưa kết thúc.

Xem chi tiết

続ける

Cách đọc
つづける
Từ loại
動詞

Nghĩa tiếp tục làm việc gì.

Xem chi tiết

届ける

Cách đọc
とどける
Từ loại
動詞

Nghĩa giao hoặc gửi đến người nhận.

Xem chi tiết

届く

Cách đọc
とどく
Từ loại
動詞

Nghĩa được gửi tới, đến nơi nhận.

Xem chi tiết

頼む

Cách đọc
たのむ
Từ loại
動詞

Nghĩa nhờ hoặc yêu cầu người khác làm.

Xem chi tiết

伝える

Cách đọc
つたえる
Từ loại
動詞

Nghĩa truyền đạt suy nghĩ hoặc thông tin.

Xem chi tiết

尋ねる

Cách đọc
たずねる
Từ loại
動詞

Nghĩa hỏi điều chưa biết.

Xem chi tiết

包む

Cách đọc
つつむ
Từ loại
動詞

Nghĩa gói lại bằng giấy/vải.

Xem chi tiết

助ける

Cách đọc
たすける
Từ loại
動詞

Nghĩa giúp đỡ người đang gặp khó khăn.

Xem chi tiết

助かる

Cách đọc
たすかる
Từ loại
動詞

Nghĩa được cứu, thoát khỏi khó khăn.

Xem chi tiết

正しい

Cách đọc
ただしい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa đúng, phù hợp với chuẩn.

Xem chi tiết

丁寧な

Cách đọc
ていねいな
Từ loại
な形容詞

Nghĩa cẩn thận/lịch sự đến từng chi tiết.

Xem chi tiết

特別な

Cách đọc
とくべつな
Từ loại
な形容詞

Nghĩa đặc biệt, khác bình thường.

Xem chi tiết

できるだけ

Cách đọc
できるだけ
Từ loại
副詞

Nghĩa hết mức có thể trong phạm vi cho phép.

Xem chi tiết

たいてい

Cách đọc
たいてい
Từ loại
副詞

Nghĩa thường thì, trong nhiều trường hợp.

Xem chi tiết

とうとう

Cách đọc
とうとう
Từ loại
副詞

Nghĩa rốt cuộc, cuối cùng sau nhiều việc.

Xem chi tiết

途中で

Cách đọc
とちゅうで
Từ loại
連語

Nghĩa giữa chừng, trước khi kết thúc.

Xem chi tiết

ところで

Cách đọc
ところで
Từ loại
連語

Nghĩa cách nói dùng như một cụm trong hội thoại hoặc giải thích.

Xem chi tiết

たとえば

Cách đọc
たとえば
Từ loại
連語

Nghĩa ví dụ, dùng khi đưa ví dụ.

Xem chi tiết

担当者

Cách đọc
たんとうしゃ
Từ loại
名詞

Nghĩa người phụ trách.

Xem chi tiết

天井

Cách đọc
てんじょう
Từ loại
名詞

Nghĩa trần nhà, mặt phía trên của căn phòng.

Xem chi tiết

電灯

Cách đọc
でんとう
Từ loại
名詞

Nghĩa đèn điện dùng để chiếu sáng.

Xem chi tiết

暖房器具

Cách đọc
だんぼうきぐ
Từ loại
名詞

Nghĩa thiết bị sưởi dùng để làm ấm phòng hoặc cơ thể.

Xem chi tiết

電子レンジ

Cách đọc
でんしれんじ
Từ loại
名詞

Nghĩa lò vi sóng dùng để hâm nóng thức ăn.

Xem chi tiết

台所用品

Cách đọc
だいどころようひん
Từ loại
名詞

Nghĩa đồ vật dùng trong nhà cửa hoặc nơi ở.

Xem chi tiết

茶碗

Cách đọc
ちゃわん
Từ loại
名詞

Nghĩa bát nhỏ dùng để đựng cơm hoặc trà.

Xem chi tiết

調味料

Cách đọc
ちょうみりょう
Từ loại
名詞

Nghĩa gia vị dùng để nêm món ăn.

Xem chi tiết

昼食

Cách đọc
ちゅうしょく
Từ loại
名詞

Nghĩa bữa trưa.

Xem chi tiết

朝食

Cách đọc
ちょうしょく
Từ loại
名詞

Nghĩa bữa sáng.

Xem chi tiết

床屋

Cách đọc
とこや
Từ loại
名詞

Nghĩa tiệm cắt tóc.

Xem chi tiết

畳む

Cách đọc
たたむ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 畳む.

Xem chi tiết

取り出す

Cách đọc
とりだす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 取り出す.

Xem chi tiết

散らかる

Cách đọc
ちらかる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa 散らかる: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến hành động và trạng thái.

Xem chi tiết

散らかす

Cách đọc
ちらかす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 散らかす.

Xem chi tiết

読書

Cách đọc
どくしょ
Từ loại
名詞

Nghĩa giấy tờ hoặc văn bản ghi nội dung cần thiết.

Xem chi tiết

担任

Cách đọc
たんにん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 担任.

Xem chi tiết

同級生

Cách đọc
どうきゅうせい
Từ loại
名詞

Nghĩa bạn cùng lớp hoặc cùng khối học.

Xem chi tiết

点数

Cách đọc
てんすう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 点数.

Xem chi tiết

地理

Cách đọc
ちり
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 地理.

Xem chi tiết

答案

Cách đọc
とうあん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 答案.

Xem chi tiết

提出

Cách đọc
ていしゅつ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 提出.

Xem chi tiết

提出する

Cách đọc
ていしゅつする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 提出.

Xem chi tiết

長所

Cách đọc
ちょうしょ
Từ loại
名詞

Nghĩa ưu điểm, điểm tốt của người hoặc vật.

Xem chi tiết

短所

Cách đọc
たんしょ
Từ loại
名詞

Nghĩa nhược điểm, điểm còn yếu hoặc thiếu.

Xem chi tiết

退職

Cách đọc
たいしょく
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 退職.

Xem chi tiết

退職する

Cách đọc
たいしょくする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 退職.

Xem chi tiết

担当

Cách đọc
たんとう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 担当.

Xem chi tiết

担当する

Cách đọc
たんとうする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 担当.

Xem chi tiết

宅配便

Cách đọc
たくはいびん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 宅配便.

Xem chi tiết

手数料

Cách đọc
てすうりょう
Từ loại
名詞

Nghĩa khoản tiền cần cho dịch vụ hoặc thủ tục.

Xem chi tiết

停留所

Cách đọc
ていりゅうじょ
Từ loại
名詞

Nghĩa trạm nơi xe buýt dừng để khách lên xuống.

Xem chi tiết

特急

Cách đọc
とっきゅう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 特急.

Xem chi tiết

駐輪場

Cách đọc
ちゅうりんじょう
Từ loại
名詞

Nghĩa bãi để xe đạp.

Xem chi tiết

通行

Cách đọc
つうこう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 通行.

Xem chi tiết

通行止め

Cách đọc
つうこうどめ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 通行止め.

Xem chi tiết

直進

Cách đọc
ちょくしん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 直進.

Xem chi tiết

停車

Cách đọc
ていしゃ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 停車.

Xem chi tiết

停車する

Cách đọc
ていしゃする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 停車.

Xem chi tiết

到着する

Cách đọc
とうちゃくする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 到着.

Xem chi tiết

止める

Cách đọc
とめる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 止める.

Xem chi tiết

近道

Cách đọc
ちかみち
Từ loại
名詞

Nghĩa đường cho người hoặc xe đi, hoặc tuyến đường đến nơi cần tới.

Xem chi tiết

遠回り

Cách đọc
とおまわり
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 遠回り.

Xem chi tiết

注文する

Cách đọc
ちゅうもんする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 注文.

Xem chi tiết

足りる

Cách đọc
たりる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 足りる.

Xem chi tiết

体調

Cách đọc
たいちょう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 体調.

Xem chi tiết

Cách đọc
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 血.

Xem chi tiết

体温

Cách đọc
たいおん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 体温.

Xem chi tiết

退院

Cách đọc
たいいん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 退院.

Xem chi tiết

退院する

Cách đọc
たいいんする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa 退院する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến sức khỏe.

Xem chi tiết

だるい

Cách đọc
だるい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa diễn tả tính chất hoặc trạng thái だるい.

Xem chi tiết

田んぼ

Cách đọc
たんぼ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 田んぼ.

Xem chi tiết

照る

Cách đọc
てる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 照る.

Xem chi tiết

定休日

Cách đọc
ていきゅうび
Từ loại
名詞

Nghĩa ngày cụ thể liên quan đến lịch trình hoặc sử dụng cơ sở.

Xem chi tiết

登録

Cách đọc
とうろく
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 登録.

Xem chi tiết

登録する

Cách đọc
とうろくする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa 登録する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến xã hội và đời sống công cộng.

Xem chi tiết

努力

Cách đọc
どりょく
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 努力.

Xem chi tiết

大切な

Cách đọc
たいせつな
Từ loại
な形容詞

Nghĩa 大切な: dùng để nói đặc điểm của người, vật hoặc tình huống.

Xem chi tiết

大事な

Cách đọc
だいじな
Từ loại
な形容詞

Nghĩa trạng thái hoặc tính chất gọi là 大事.

Xem chi tiết

程度

Cách đọc
ていど
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 程度.

Xem chi tiết

多数

Cách đọc
たすう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 多数.

Xem chi tiết

特に

Cách đọc
とくに
Từ loại
副詞

Nghĩa 特に: phó từ giúp câu rõ hơn về sắc thái hoặc diễn biến.

Xem chi tiết

ちゃんと

Cách đọc
ちゃんと
Từ loại
副詞

Nghĩa ちゃんと: bổ sung mức độ, thời điểm hoặc cách thức của hành động.

Xem chi tiết

ちょうど

Cách đọc
ちょうど
Từ loại
副詞

Nghĩa ちょうど: phó từ giúp câu rõ hơn về sắc thái hoặc diễn biến.

Xem chi tiết