benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N4

Từ vựng JLPT N4 「特に」

Cách đọc
とくに
Từ loại
副詞

Nghĩa

特に: phó từ giúp câu rõ hơn về sắc thái hoặc diễn biến.

Giải thích

「特に(とくに)」 là từ cần nắm trong ngữ cảnh số lượng hoặc mức độ. Nghĩa là “特に: phó từ giúp câu rõ hơn về sắc thái hoặc diễn biến.”, nên học cùng cách đọc và câu ngắn.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「特に」の読み方として正しいものはどれですか。

  1. とくに
  2. さきほど
  3. または
  4. がいど
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. とくに

Giải thích: Cách đọc của 「特に」 là 「とくに」. Nghĩa là “特に: phó từ giúp câu rõ hơn về sắc thái hoặc diễn biến.”.

Luyện từ vựng N4

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N4