benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N4

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N4 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 165 từ

Luyện từ vựng N4

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N4

進む

Cách đọc
すすむ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 進む.

Xem chi tiết

進める

Cách đọc
すすめる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa 進める: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến giao thông và di chuyển.

Xem chi tiết

品切れ

Cách đọc
しなぎれ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 品切れ.

Xem chi tiết

在庫

Cách đọc
ざいこ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 在庫.

Xem chi tiết

税込

Cách đọc
ぜいこみ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 税込.

Xem chi tiết

税抜

Cách đọc
ぜいぬき
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 税抜.

Xem chi tiết

試着

Cách đọc
しちゃく
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 試着.

Xem chi tiết

試着する

Cách đọc
しちゃくする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa 試着する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến mua sắm và cửa hàng.

Xem chi tiết

支払う

Cách đọc
しはらう
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa 支払う: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến mua sắm và cửa hàng.

Xem chi tiết

頭痛

Cách đọc
ずつう
Từ loại
名詞

Nghĩa đau ở 頭.

Xem chi tiết

歯痛

Cách đọc
しつう
Từ loại
名詞

Nghĩa đau ở 歯.

Xem chi tiết

寒気

Cách đọc
さむけ
Từ loại
名詞

Nghĩa cảm giác xuất hiện trong cơ thể hoặc tâm trạng.

Xem chi tiết

心臓

Cách đọc
しんぞう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 心臓.

Xem chi tiết

診察

Cách đọc
しんさつ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 診察.

Xem chi tiết

診察する

Cách đọc
しんさつする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 診察.

Xem chi tiết

手術

Cách đọc
しゅじゅつ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 手術.

Xem chi tiết

手術する

Cách đọc
しゅじゅつする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 手術.

Xem chi tiết

涼しい

Cách đọc
すずしい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa 涼しい: dùng để nói đặc điểm của người, vật hoặc tình huống.

Xem chi tiết

砂浜

Cách đọc
すなはま
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 砂浜.

Xem chi tiết

沈む

Cách đọc
しずむ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 沈む.

Xem chi tiết

市役所

Cách đọc
しやくしょ
Từ loại
名詞

Nghĩa tòa thị chính hoặc cơ quan hành chính của thành phố.

Xem chi tiết

消防署

Cách đọc
しょうぼうしょ
Từ loại
名詞

Nghĩa trạm cứu hỏa phụ trách cháy nổ và cấp cứu.

Xem chi tiết

市民

Cách đọc
しみん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 市民.

Xem chi tiết

住民

Cách đọc
じゅうみん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 住民.

Xem chi tiết

証明

Cách đọc
しょうめい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 証明.

Xem chi tiết

証明する

Cách đọc
しょうめいする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa 証明する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến xã hội và đời sống công cộng.

Xem chi tiết

証明書

Cách đọc
しょうめいしょ
Từ loại
名詞

Nghĩa giấy tờ hoặc văn bản ghi nội dung cần thiết.

Xem chi tiết

賛成

Cách đọc
さんせい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 賛成.

Xem chi tiết

賛成する

Cách đọc
さんせいする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 賛成.

Xem chi tiết

心配する

Cách đọc
しんぱいする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 心配.

Xem chi tiết

残念な

Cách đọc
ざんねんな
Từ loại
な形容詞

Nghĩa trạng thái hoặc tính chất gọi là 残念.

Xem chi tiết

自由な

Cách đọc
じゆうな
Từ loại
な形容詞

Nghĩa trạng thái hoặc tính chất gọi là 自由.

Xem chi tiết

幸せな

Cách đọc
しあわせな
Từ loại
な形容詞

Nghĩa trạng thái hoặc tính chất gọi là 幸せ.

Xem chi tiết

寂しい

Cách đọc
さびしい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa 寂しい: dùng để nói đặc điểm của người, vật hoặc tình huống.

Xem chi tiết

将来

Cách đọc
しょうらい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 将来.

Xem chi tiết

次回

Cách đọc
じかい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 次回.

Xem chi tiết

前回

Cách đọc
ぜんかい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 前回.

Xem chi tiết

締切

Cách đọc
しめきり
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 締切.

Xem chi tiết

順番

Cách đọc
じゅんばん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 順番.

Xem chi tiết

順序

Cách đọc
じゅんじょ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 順序.

Xem chi tiết

種類

Cách đọc
しゅるい
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 種類.

Xem chi tiết

数量

Cách đọc
すうりょう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 数量.

Xem chi tiết

少数

Cách đọc
しょうすう
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 少数.

Xem chi tiết

全部

Cách đọc
ぜんぶ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 全部.

Xem chi tiết

様々

Cách đọc
さまざま
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 様々.

Xem chi tiết

それぞれ

Cách đọc
それぞれ
Từ loại
副詞

Nghĩa それぞれ: dùng để nói tình huống cụ thể hơn.

Xem chi tiết

ずいぶん

Cách đọc
ずいぶん
Từ loại
副詞

Nghĩa ずいぶん: phó từ giúp câu rõ hơn về sắc thái hoặc diễn biến.

Xem chi tiết

さらに

Cách đọc
さらに
Từ loại
副詞

Nghĩa さらに: bổ sung mức độ, thời điểm hoặc cách thức của hành động.

Xem chi tiết

そろそろ

Cách đọc
そろそろ
Từ loại
副詞

Nghĩa そろそろ: phó từ giúp câu rõ hơn về sắc thái hoặc diễn biến.

Xem chi tiết

先ほど

Cách đọc
さきほど
Từ loại
副詞

Nghĩa 先ほど: dùng để nói tình huống cụ thể hơn.

Xem chi tiết

それに

Cách đọc
それに
Từ loại
接続詞

Nghĩa それに: dùng để nối mạch hội thoại hoặc phần giải thích.

Xem chi tiết

それで

Cách đọc
それで
Từ loại
接続詞

Nghĩa それで: biểu thị nội dung trước sau hoặc quan hệ với người nghe.

Xem chi tiết

それとも

Cách đọc
それとも
Từ loại
接続詞

Nghĩa từ nối quan hệ giữa câu hoặc nội dung trước sau.

Xem chi tiết

しかし

Cách đọc
しかし
Từ loại
接続詞

Nghĩa しかし: biểu thị nội dung trước sau hoặc quan hệ với người nghe.

Xem chi tiết

自分

Cách đọc
じぶん
Từ loại
代名詞

Nghĩa 自分: dùng để nối mạch hội thoại hoặc phần giải thích.

Xem chi tiết

失礼します

Cách đọc
しつれいします
Từ loại
連語

Nghĩa cách nói dùng như một cụm trong hội thoại hoặc giải thích.

Xem chi tiết

サイン

Cách đọc
さいん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là サイン.

Xem chi tiết

サービス

Cách đọc
さーびす
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là サービス.

Xem chi tiết

サラダ

Cách đọc
さらだ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là サラダ.

Xem chi tiết

サンダル

Cách đọc
さんだる
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là サンダル.

Xem chi tiết

スーツ

Cách đọc
すーつ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là スーツ.

Xem chi tiết

スーツケース

Cách đọc
すーつけーす
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là スーツケース.

Xem chi tiết

スクリーン

Cách đọc
すくりーん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là スクリーン.

Xem chi tiết

ステレオ

Cách đọc
すてれお
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ステレオ.

Xem chi tiết

ソファー

Cách đọc
そふぁー
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ソファー.

Xem chi tiết