benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N4

Từ vựng JLPT N4 「寂しい」

Cách đọc
さびしい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa

寂しい: dùng để nói đặc điểm của người, vật hoặc tình huống.

Giải thích

「寂しい(さびしい)」 là từ cần nắm trong ngữ cảnh cảm xúc hoặc suy nghĩ. Nghĩa là “寂しい: dùng để nói đặc điểm của người, vật hoặc tình huống.”, nên học cùng cách đọc và câu ngắn.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「寂しい」の読み方として正しいものはどれですか。

  1. さびしい
  2. いご
  3. しめきり
  4. べつ
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. さびしい

Giải thích: Cách đọc của 「寂しい」 là 「さびしい」. Nghĩa là “寂しい: dùng để nói đặc điểm của người, vật hoặc tình huống.”.

Luyện từ vựng N4

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N4