Nghĩa
biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là サービス.
Giải thích
Với 「サービス」, không chỉ học nghĩa mà còn cần nhớ cách đọc 「さーびす」. Hãy kiểm tra cách dùng qua câu ngắn về từ mượn hoặc cách nói hằng ngày.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「サービス」の読み方として正しいものはどれですか。
- たいぷ
- ぼたん
- じゅんび
- さーびす
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. さーびす
Giải thích: Cách đọc của 「サービス」 là 「さーびす」. Nghĩa là “biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là サービス.”.
Luyện từ vựng N4
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
