Nghĩa
biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 締切.
Giải thích
「締切(しめきり)」 là từ cần nắm trong ngữ cảnh thời gian hoặc thứ tự. Nghĩa là “biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 締切.”, nên học cùng cách đọc và câu ngắn.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「締切」の読み方として正しいものはどれですか。
- しめきり
- へいきん
- いちぶ
- それで
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. しめきり
Giải thích: Cách đọc của 「締切」 là 「しめきり」. Nghĩa là “biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 締切.”.
Luyện từ vựng N4
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
