新聞
Nghĩa Báo.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N5 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Tất cả 800 từ
Luyện từ vựng N5
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Báo.
Nghĩa Tạp chí.
Nghĩa Cửa sổ.
Nghĩa Cửa.
Nghĩa Lối vào nhà.
Nghĩa Nhà bếp.
Nghĩa Bồn tắm, việc tắm.
Nghĩa Sân vườn.
Nghĩa Cầu thang.
Nghĩa Thang máy.
Nghĩa Lối vào.
Nghĩa Lối ra.
Nghĩa Tòa nhà.
Nghĩa Căn hộ.
Nghĩa Khách sạn.
Nghĩa Nhà hàng.
Nghĩa Quán cà phê.
Nghĩa Siêu thị.
Nghĩa Cửa hàng tiện lợi.
Nghĩa Hiệu thuốc.
Nghĩa Đồn cảnh sát nhỏ.
Nghĩa Đại sứ quán.
Nghĩa Sân bay.
Nghĩa Bến cảng.
Nghĩa Cây cầu.
Nghĩa Đèn tín hiệu.
Nghĩa Góc phố.
Nghĩa Bên phải.
Nghĩa Bên trái.
Nghĩa Phía trước.
Nghĩa Phía sau.
Nghĩa Phía trên.
Nghĩa Phía dưới.
Nghĩa Bên trong.
Nghĩa Bên ngoài.
Nghĩa Bên cạnh.
Nghĩa Gần, vùng gần.
Nghĩa Nơi xa.
Nghĩa Bản đồ.
Nghĩa Vé.
Nghĩa Máy bay.
Nghĩa Taxi.
Nghĩa Tàu điện ngầm.
Nghĩa Thuyền, tàu.
Nghĩa Du lịch.
Nghĩa Đi dạo.
Nghĩa Mua sắm.
Nghĩa Món ăn, nấu ăn.
Nghĩa Bữa sáng.
Nghĩa Bữa trưa.
Nghĩa Bữa tối.
Nghĩa Cơm hộp.
Nghĩa Cà ri.
Nghĩa Mì ramen.
Nghĩa Mì udon.
Nghĩa Mì soba.
Nghĩa Sushi.
Nghĩa Súp miso.
Nghĩa Nước tương.
Nghĩa Muối.
Nghĩa Đường.
Nghĩa Cà phê.
Nghĩa Nước ép, nước ngọt.
Nghĩa Bia.
Nghĩa Rượu.
Nghĩa Quán ăn.
Nghĩa Đĩa.
Nghĩa Đũa.
Nghĩa Muỗng.
Nghĩa Nĩa.
Nghĩa Quần áo.
Nghĩa Áo khoác.
Nghĩa Áo sơ mi.
Nghĩa Quần dài.
Nghĩa Váy.
Nghĩa Giày.
Nghĩa Tất.
Nghĩa Mũ.
Nghĩa Kính mắt.
Nghĩa Ô, dù.
Nghĩa Ví tiền.
Nghĩa Chìa khóa.
Nghĩa Màu đỏ.
Nghĩa Màu xanh dương.
Nghĩa Màu trắng.
Nghĩa Màu đen.
Nghĩa Màu vàng.
Nghĩa Màu xanh lá.
Nghĩa Màu nâu.
Nghĩa Màu sắc.
Nghĩa Khuôn mặt.
Nghĩa Đầu.
Nghĩa Tóc.
Nghĩa Mũi.
Nghĩa Răng.
Nghĩa Bụng.
Nghĩa Lưng.
Nghĩa Cơ thể.
Nghĩa Bệnh.
Nghĩa Thuốc.