Nghĩa
Bên phải.
Giải thích
Danh từ thường dùng trong đời sống hằng ngày. Hãy học qua câu ngắn có 「右」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「右」の意味として最もよいものはどれですか。
- 相手に気持ちや用件を伝える文章。
- 電話というN5の基本語。
- 携帯というN5の基本語。
- 体の右手がある側。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 体の右手がある側。
Giải thích: 「右」 có nghĩa là 「Bên phải.」. Cách đọc là 「みぎ」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
