Nghĩa
Siêu thị.
Giải thích
Danh từ thường dùng trong đời sống hằng ngày. Hãy học qua câu ngắn có 「スーパー」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「スーパー」の意味として最もよいものはどれですか。
- 四つというN5の基本語。
- 食料品や日用品を売る大きめの店。
- 五つというN5の基本語。
- 六つというN5の基本語。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. 食料品や日用品を売る大きめの店。
Giải thích: 「スーパー」 có nghĩa là 「Siêu thị.」. Cách đọc là 「スーパー」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
