Nghĩa
Cơm hộp.
Giải thích
Danh từ thường dùng trong đời sống hằng ngày. Hãy học qua câu ngắn có 「弁当」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「弁当」の意味として最もよいものはどれですか。
- どちらというN5の基本語。
- 僕というN5の基本語。
- 彼女というN5の基本語。
- 持ち運びできるように箱に入れた食事。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 持ち運びできるように箱に入れた食事。
Giải thích: 「弁当」 có nghĩa là 「Cơm hộp.」. Cách đọc là 「べんとう」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
