Nghĩa
Bữa sáng.
Giải thích
Danh từ thường dùng trong đời sống hằng ngày. Hãy học qua câu ngắn có 「朝ご飯」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「朝ご飯」の意味として最もよいものはどれですか。
- 朝に食べる食事。
- 八週間という数え方。
- 九週間という数え方。
- 十週間という数え方。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. 朝に食べる食事。
Giải thích: 「朝ご飯」 có nghĩa là 「Bữa sáng.」. Cách đọc là 「あさごはん」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
