Nghĩa
Cửa.
Giải thích
Danh từ thường dùng trong đời sống hằng ngày. Hãy học qua câu ngắn có 「ドア」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「ドア」の意味として最もよいものはどれですか。
- もっとというN5の基本語。
- だいたいというN5の基本語。
- まっすぐというN5の基本語。
- 部屋や建物の出入口を開け閉めする板状のもの。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 部屋や建物の出入口を開け閉めする板状のもの。
Giải thích: 「ドア」 có nghĩa là 「Cửa.」. Cách đọc là 「ドア」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
